Lý thuyết Phép nhân số thập phân Toán lớp 5
Toán lớp 5: Phép nhân số thập phân
GiaiToan xin giới thiệu tới các em bài Lý thuyết Phép nhân số thập phân. Bài học bao gồm lý thuyết bài tập kèm lời giải chi tiết, cùng với bài tập trắc nghiệm, tự luyện giúp các em rèn luyện kỹ năng giải Toán lớp 5. Mời các em tham khảo.
A. Lý thuyết về Phép nhân số thập phân
1. Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
• Đặt tính và thực hiện phép nhân như nhân hai số tự nhiên.
• Đếm trong phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.
Ví dụ:
![]() |
• Đặt tính và thực hiện phép nhân như hai số tự nhiên. • Phần thập phân của số 1,51 có hai chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số kể từ phải sang trái. |
2. Nhân một số thập phân với một số thập phân
• Đặt tính và thực hiện phép nhân như nhân hai số tự nhiên.
• Đếm trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.
Ví dụ:
![]() |
• Đặt tính và thực hiện phép nhân như hai số tự nhiên. • Đếm được tất cả ba chữ số ở phần thập phân của hai thừa số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra ba chữ số kể từ phải sang trái. |
3. Nhân một số thập phân với 10; 100; 1 000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001;...
• Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1 000;... ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một; hai; ba;... chữ số.
• Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;... ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một; hai; ba;... chữ số.
Ví dụ:
53,28 x 1 000 = 53 280
79,6 x 0,01 = 0,796
B. Bài tập trắc nghiệm
C. Bài tập tự luyện
----------------------------------------
---> Tham khảo thêm:
Lý thuyết Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
Lý thuyết Phép cộng số thập phân
Lý thuyết phép trừ số thập phân
Lý thuyết phép chia số thập phân
Chủ đề liên quan
-
Chương trình mới
-
Chương trình cũ
-
Chương 1: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích
- Ôn tập Khái niệm về phân số
- Ôn tập Tính chất cơ bản của phân số
- Ôn tập So sánh hai phân số
- Ôn tập So sánh hai phân số (tiếp theo)
- Phân số thập phân
- Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số
- Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
- Hỗn số
- Hỗn số (tiếp theo)
- Ôn tập về giải toán
- Ôn tập về giải Toán
- Ôn tập và bổ sung về giải Toán
- Bảng đơn vị đo độ dài
- Bảng đơn vị đo khối lượng
- Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông. Héc-ta
- Mi-li-mét vuông - Bảng đơn vị đo diện tích
-
Chương 2: Số thập phân. Các phép tính với số thập phân
- Khái niệm số thập phân
- Hàng của số thập phân, đọc viết số thập phân
- Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân
- Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Cộng hai số thập phân. Tổng nhiều số thập phân
- Phép trừ hai số thập phân
- Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000
- Nhân một số thập phân với một số thập phân
- Chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000
- Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân
- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân
- Chia một số thập phân cho một số thập phân
- Tỉ số phần trăm. Các phép tính với tỉ số phần trăm
- Giải toán về tỉ số phần trăm: Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Giải toán về tỉ số phần trăm. Tìm giá trị phần trăm một số
-
Chương 3: Hình học
- Hình tam giác. Diện tích hình tam giác
- Hình thang. Diện tích hình thang
- Hình tròn. Đường tròn. Chu vi hình tròn
- Diện tích hình tròn
- Luyện tập về diện tích các hình lớp 5
- Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
- Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương
- Thể tích của một hình. Xăng-ti-mét khối. Đề- xi-mét khối. Mét khối
- Thể tích hình hộp chữ nhật
- Thể tích hình lập phương
- Chương 4: Số đo thời gian, chuyển động đều
- Chương 5: Ôn tập
-
Chương 1: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích