Lý thuyết Phép trừ số thập phân Toán lớp 5
Toán lớp 5: Phép trừ số thập phân
GiaiToan xin giới thiệu tới các em bài Lý thuyết Phép trừ số thập phân. Bài học bao gồm lý thuyết bài tập kèm lời giải chi tiết, cùng với bài tập trắc nghiệm, tự luyện giúp các em rèn luyện kỹ năng giải Toán lớp 5. Mời các em tham khảo.
A. Lý thuyết về Phép trừ số thập phân
Muốn trừ hai số thập phân, ta làm như sau:
• Viết số trừ bên dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng hàng đặt thẳng cột với nhau.
• Trừ như trừ hai số tự nhiên.
• Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ
Ví dụ:
|
7,15 – 1,8
|
• Hàng phần trăm: 5 trừ 0 bằng 5, viết 5 • Hàng phần mười: 1 không trừ được 8, lấy 11 trừ 8 bằng 3, viết 3 nhớ 1 • Hàng đơn vị: 1 thêm 1 bằng 2, 7 trừ 2 bằng 5, viết 5. Vậy 7,15 - 1,8 = 5,35 |
B. Bài tập trắc nghiệm
C. Bài tập tự luyện
Bài 1: Tìm x, biết:
|
a) 6,2 + x = 8,8 + 3,92 |
b) 1,8 – x = 0,2 + 0,87 |
Bài 2: Khi thực hiện phép trừ một số tự nhiên cho một số thập phân mà phần thập phân có một chữ số, bạn Bình đã chép thiếu dấu phẩy nên đã tiến hành trừ hai số tự nhiên và tìm được kết quả là 153. Em hãy viết phép trừ ban đầu, biết hiệu đúng của phép trừ là 308,7.
Bài 3: Trong một phép trừ, biết tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 80,2. Số trừ lớn hơn
hiệu là 5,5. Tìm số bị trừ, số trừ của phép trừ đó?
----------------------------------------
---> Tham khảo thêm:
Lý thuyết Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
Lý thuyết Phép cộng số thập phân
Lý thuyết phép nhân số thập phân
Chủ đề liên quan
-
Chương trình mới
-
Chương trình cũ
-
Chương 1: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích
- Ôn tập Khái niệm về phân số
- Ôn tập Tính chất cơ bản của phân số
- Ôn tập So sánh hai phân số
- Ôn tập So sánh hai phân số (tiếp theo)
- Phân số thập phân
- Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số
- Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
- Hỗn số
- Hỗn số (tiếp theo)
- Ôn tập về giải toán
- Ôn tập về giải Toán
- Ôn tập và bổ sung về giải Toán
- Bảng đơn vị đo độ dài
- Bảng đơn vị đo khối lượng
- Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông. Héc-ta
- Mi-li-mét vuông - Bảng đơn vị đo diện tích
-
Chương 2: Số thập phân. Các phép tính với số thập phân
- Khái niệm số thập phân
- Hàng của số thập phân, đọc viết số thập phân
- Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân
- Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Cộng hai số thập phân. Tổng nhiều số thập phân
- Phép trừ hai số thập phân
- Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000
- Nhân một số thập phân với một số thập phân
- Chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000
- Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân
- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân
- Chia một số thập phân cho một số thập phân
- Tỉ số phần trăm. Các phép tính với tỉ số phần trăm
- Giải toán về tỉ số phần trăm: Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Giải toán về tỉ số phần trăm. Tìm giá trị phần trăm một số
-
Chương 3: Hình học
- Hình tam giác. Diện tích hình tam giác
- Hình thang. Diện tích hình thang
- Hình tròn. Đường tròn. Chu vi hình tròn
- Diện tích hình tròn
- Luyện tập về diện tích các hình lớp 5
- Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
- Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương
- Thể tích của một hình. Xăng-ti-mét khối. Đề- xi-mét khối. Mét khối
- Thể tích hình hộp chữ nhật
- Thể tích hình lập phương
- Chương 4: Số đo thời gian, chuyển động đều
- Chương 5: Ôn tập
-
Chương 1: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích