Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều năm học 2021 - 2022 Đề số 2 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27

Nội dung Tải về
  • 4 Đánh giá

Đề thi Toán lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm học 2021 - 2022 Đề số 2 được biên soạn là đề Toán lớp 1 kì 2 có đáp án kèm theo. Đề thi được biên soạn chuẩn theo Ma trận Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27. Qua đó sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập Toán lớp 1 kì 2 có trong đề thi lớp 1. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 1 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán. Chúc các em học tốt.

Tham khảo thêm: Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều năm học 2021 - 2022 Đề số 3

Nghiêm cấm sao chép với mục đích thương mại

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Nối:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Nối:   Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 36 được đọc là: A. Ba mươi sáu	B. Ba và sáu	C. Ba sáu b) Số lớn nhất trong các số 38, 10, 71 là:  A. 38	B. 10	C. 71 Câu 3 (2 điểm): Số? a) Hình dưới đây có … hình tròn, … hình tam giác, … hình chữ nhật.   b) Hình dưới đây có … khối lập phương, … khối hộp chữ nhật.   Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?   Câu 5 (1 điểm): Số?   II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 15 + 34  	46 – 22 	37 – 1 	20 + 6  Câu 2 (1 điểm):  a) Sắp xếp các số 39, 10, 83, 42 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) >, <, =? 46 … 46 	58 … 24 	9 … 75  Câu 3 (1 điểm): Số? Thanh gỗ dài 95 cm, bác Hùng cắt bớt 20 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính: ⍰ ⍰ ⍰ = ⍰  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài ⍰ cm.    Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1:   Câu 2: A – C  Câu 3: a) Hình dưới đây có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 8 hình chữ nhật. b) Hình dưới đây có 3 khối lập phương, 6 khối hộp chữ nhật. Câu 4:   Câu 5:   II. Phần tự luận  Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính 15 + 34 = 49   	46 – 22 = 24	37 – 1 = 36	20 + 6 = 26 Câu 2 (1 điểm):  a) 10, 39, 42, 83 b)  46 = 46 	58 > 24 	9 < 75  Câu 3: Phép tính: 95 – 20 = 75.  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài 75 cm.

Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số 36 được đọc là:

A. Ba mươi sáu

B. Ba và sáu

C. Ba sáu

b) Số lớn nhất trong các số 38, 10, 71 là:

A. 38

B. 10

C. 71

Câu 3 (2 điểm): Số?

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Nối:   Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 36 được đọc là: A. Ba mươi sáu	B. Ba và sáu	C. Ba sáu b) Số lớn nhất trong các số 38, 10, 71 là:  A. 38	B. 10	C. 71 Câu 3 (2 điểm): Số? a) Hình dưới đây có … hình tròn, … hình tam giác, … hình chữ nhật.   b) Hình dưới đây có … khối lập phương, … khối hộp chữ nhật.   Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?   Câu 5 (1 điểm): Số?   II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 15 + 34  	46 – 22 	37 – 1 	20 + 6  Câu 2 (1 điểm):  a) Sắp xếp các số 39, 10, 83, 42 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) >, <, =? 46 … 46 	58 … 24 	9 … 75  Câu 3 (1 điểm): Số? Thanh gỗ dài 95 cm, bác Hùng cắt bớt 20 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính: ⍰ ⍰ ⍰ = ⍰  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài ⍰ cm.    Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1:   Câu 2: A – C  Câu 3: a) Hình dưới đây có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 8 hình chữ nhật. b) Hình dưới đây có 3 khối lập phương, 6 khối hộp chữ nhật. Câu 4:   Câu 5:   II. Phần tự luận  Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính 15 + 34 = 49   	46 – 22 = 24	37 – 1 = 36	20 + 6 = 26 Câu 2 (1 điểm):  a) 10, 39, 42, 83 b)  46 = 46 	58 > 24 	9 < 75  Câu 3: Phép tính: 95 – 20 = 75.  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài 75 cm.

a) Hình dưới đây có … hình tròn, … hình tam giác, … hình chữ nhật.

b) Hình dưới đây có … khối lập phương, … khối hộp chữ nhật.

Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Nối:   Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 36 được đọc là: A. Ba mươi sáu	B. Ba và sáu	C. Ba sáu b) Số lớn nhất trong các số 38, 10, 71 là:  A. 38	B. 10	C. 71 Câu 3 (2 điểm): Số? a) Hình dưới đây có … hình tròn, … hình tam giác, … hình chữ nhật.   b) Hình dưới đây có … khối lập phương, … khối hộp chữ nhật.   Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?   Câu 5 (1 điểm): Số?   II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 15 + 34  	46 – 22 	37 – 1 	20 + 6  Câu 2 (1 điểm):  a) Sắp xếp các số 39, 10, 83, 42 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) >, <, =? 46 … 46 	58 … 24 	9 … 75  Câu 3 (1 điểm): Số? Thanh gỗ dài 95 cm, bác Hùng cắt bớt 20 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính: ⍰ ⍰ ⍰ = ⍰  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài ⍰ cm.    Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1:   Câu 2: A – C  Câu 3: a) Hình dưới đây có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 8 hình chữ nhật. b) Hình dưới đây có 3 khối lập phương, 6 khối hộp chữ nhật. Câu 4:   Câu 5:   II. Phần tự luận  Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính 15 + 34 = 49   	46 – 22 = 24	37 – 1 = 36	20 + 6 = 26 Câu 2 (1 điểm):  a) 10, 39, 42, 83 b)  46 = 46 	58 > 24 	9 < 75  Câu 3: Phép tính: 95 – 20 = 75.  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài 75 cm.

Câu 5 (1 điểm): Số?

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Nối:   Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 36 được đọc là: A. Ba mươi sáu	B. Ba và sáu	C. Ba sáu b) Số lớn nhất trong các số 38, 10, 71 là:  A. 38	B. 10	C. 71 Câu 3 (2 điểm): Số? a) Hình dưới đây có … hình tròn, … hình tam giác, … hình chữ nhật.   b) Hình dưới đây có … khối lập phương, … khối hộp chữ nhật.   Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?   Câu 5 (1 điểm): Số?   II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 15 + 34  	46 – 22 	37 – 1 	20 + 6  Câu 2 (1 điểm):  a) Sắp xếp các số 39, 10, 83, 42 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) >, <, =? 46 … 46 	58 … 24 	9 … 75  Câu 3 (1 điểm): Số? Thanh gỗ dài 95 cm, bác Hùng cắt bớt 20 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính: ⍰ ⍰ ⍰ = ⍰  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài ⍰ cm.    Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1:   Câu 2: A – C  Câu 3: a) Hình dưới đây có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 8 hình chữ nhật. b) Hình dưới đây có 3 khối lập phương, 6 khối hộp chữ nhật. Câu 4:   Câu 5:   II. Phần tự luận  Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính 15 + 34 = 49   	46 – 22 = 24	37 – 1 = 36	20 + 6 = 26 Câu 2 (1 điểm):  a) 10, 39, 42, 83 b)  46 = 46 	58 > 24 	9 < 75  Câu 3: Phép tính: 95 – 20 = 75.  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài 75 cm.

II. Phần tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:

15 + 34

46 – 22

37 – 1

20 + 6

Câu 2 (1 điểm):

a) Sắp xếp các số 39, 10, 83, 42 theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) >, <, =?

46 … 46

58 … 24

9 … 75

Câu 3 (1 điểm): Số?

Thanh gỗ dài 95 cm, bác Hùng cắt bớt 20 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Phép tính: ⍰ ⍰ ⍰ = ⍰

Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài ⍰ cm.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2

II. Phần trắc nghiệm

Câu 1:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Nối:   Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 36 được đọc là: A. Ba mươi sáu	B. Ba và sáu	C. Ba sáu b) Số lớn nhất trong các số 38, 10, 71 là:  A. 38	B. 10	C. 71 Câu 3 (2 điểm): Số? a) Hình dưới đây có … hình tròn, … hình tam giác, … hình chữ nhật.   b) Hình dưới đây có … khối lập phương, … khối hộp chữ nhật.   Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?   Câu 5 (1 điểm): Số?   II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 15 + 34  	46 – 22 	37 – 1 	20 + 6  Câu 2 (1 điểm):  a) Sắp xếp các số 39, 10, 83, 42 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) >, <, =? 46 … 46 	58 … 24 	9 … 75  Câu 3 (1 điểm): Số? Thanh gỗ dài 95 cm, bác Hùng cắt bớt 20 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính: ⍰ ⍰ ⍰ = ⍰  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài ⍰ cm.    Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1:   Câu 2: A – C  Câu 3: a) Hình dưới đây có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 8 hình chữ nhật. b) Hình dưới đây có 3 khối lập phương, 6 khối hộp chữ nhật. Câu 4:   Câu 5:   II. Phần tự luận  Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính 15 + 34 = 49   	46 – 22 = 24	37 – 1 = 36	20 + 6 = 26 Câu 2 (1 điểm):  a) 10, 39, 42, 83 b)  46 = 46 	58 > 24 	9 < 75  Câu 3: Phép tính: 95 – 20 = 75.  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài 75 cm.

Câu 2: A – C

Câu 3:

a) Hình dưới đây có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 8 hình chữ nhật.

b) Hình dưới đây có 3 khối lập phương, 6 khối hộp chữ nhật.

Câu 4:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Nối:   Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 36 được đọc là: A. Ba mươi sáu	B. Ba và sáu	C. Ba sáu b) Số lớn nhất trong các số 38, 10, 71 là:  A. 38	B. 10	C. 71 Câu 3 (2 điểm): Số? a) Hình dưới đây có … hình tròn, … hình tam giác, … hình chữ nhật.   b) Hình dưới đây có … khối lập phương, … khối hộp chữ nhật.   Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?   Câu 5 (1 điểm): Số?   II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 15 + 34  	46 – 22 	37 – 1 	20 + 6  Câu 2 (1 điểm):  a) Sắp xếp các số 39, 10, 83, 42 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) >, <, =? 46 … 46 	58 … 24 	9 … 75  Câu 3 (1 điểm): Số? Thanh gỗ dài 95 cm, bác Hùng cắt bớt 20 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính: ⍰ ⍰ ⍰ = ⍰  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài ⍰ cm.    Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1:   Câu 2: A – C  Câu 3: a) Hình dưới đây có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 8 hình chữ nhật. b) Hình dưới đây có 3 khối lập phương, 6 khối hộp chữ nhật. Câu 4:   Câu 5:   II. Phần tự luận  Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính 15 + 34 = 49   	46 – 22 = 24	37 – 1 = 36	20 + 6 = 26 Câu 2 (1 điểm):  a) 10, 39, 42, 83 b)  46 = 46 	58 > 24 	9 < 75  Câu 3: Phép tính: 95 – 20 = 75.  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài 75 cm.

Câu 5:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Nối:   Câu 2 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 36 được đọc là: A. Ba mươi sáu	B. Ba và sáu	C. Ba sáu b) Số lớn nhất trong các số 38, 10, 71 là:  A. 38	B. 10	C. 71 Câu 3 (2 điểm): Số? a) Hình dưới đây có … hình tròn, … hình tam giác, … hình chữ nhật.   b) Hình dưới đây có … khối lập phương, … khối hộp chữ nhật.   Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ?   Câu 5 (1 điểm): Số?   II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 15 + 34  	46 – 22 	37 – 1 	20 + 6  Câu 2 (1 điểm):  a) Sắp xếp các số 39, 10, 83, 42 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) >, <, =? 46 … 46 	58 … 24 	9 … 75  Câu 3 (1 điểm): Số? Thanh gỗ dài 95 cm, bác Hùng cắt bớt 20 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Phép tính: ⍰ ⍰ ⍰ = ⍰  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài ⍰ cm.    Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 – Đề số 2 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1:   Câu 2: A – C  Câu 3: a) Hình dưới đây có 1 hình tròn, 2 hình tam giác, 8 hình chữ nhật. b) Hình dưới đây có 3 khối lập phương, 6 khối hộp chữ nhật. Câu 4:   Câu 5:   II. Phần tự luận  Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính 15 + 34 = 49   	46 – 22 = 24	37 – 1 = 36	20 + 6 = 26 Câu 2 (1 điểm):  a) 10, 39, 42, 83 b)  46 = 46 	58 > 24 	9 < 75  Câu 3: Phép tính: 95 – 20 = 75.  Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài 75 cm.

II. Phần tự luận

Câu 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

15 + 34 = 49

46 – 22 = 24

37 – 1 = 36

20 + 6 = 26

Câu 2:

a) 10, 39, 42, 83

b)

46 = 46

58 > 24

9 < 75

Câu 3:

Phép tính: 95 – 20 = 75.

Trả lời: Thanh gỗ còn lại dài 75 cm.

Tham khảo thêm:

------------------

Ngoài Đề thi Toán lớp 1 kì 2 năm học 2021 - 2022 trên, các em học sinh lớp 1 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 1 hay đề thi lớp 2 kì 1 của các môn Toán lớp 1, Tiếng Việt lớp 1 và Tiếng Anh lớp 1 được sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 1 hơn.

  • 627 lượt xem
Chia sẻ bởi: Xử Nữ
Tìm thêm: Toán lớp 1
Sắp xếp theo