Đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức - Đề số 1 Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 6

Nội dung Tải về
  • 68 Đánh giá

Đề thi giữa học kì 1 lớp 6 môn Toán sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Đề số 1 là tài liệu được biên soạn giúp các bạn học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức các dạng bài tập hay chuẩn bị cho bài thi giữa học kì 1 tốt nhất. Sau đây mời các em cùng tham khảo và tải về để ôn tập thi giữa kì lớp 6 đạt kết quả cao.

A. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHÒNG GD&ĐT……..

TRƯỜNG THCS……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Năm học 2023 – 2024 - Đề 1

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Xét tập hợp A = {\text{\{ }}x \in N|8 < x \leqslant 12{\text{\} }}. Trong các số dưới đây, số nào không thuộc tập hợp A?

A. 9

B. 13

C. 11

D. 10

Câu 2: Số nào trong các số sau là số nguyên tố?

A. 200

B. 97

C. 125

D. 342

Câu 3: Cho tập hợp B = \left\{ {x \in \mathbb{Z}| 20 \leqslant x < 14} \right\}. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:

A. 15 ∈ B và 13 ∉ B

B. 20 ∈ B và 14 ∈ B

C. 21 ∈ B và 10 ∈ B

D. 0 ∈ B và 15 ∈ B

Câu 4: Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây:

A. Phép chia 347 cho 15 có số dư là 4.

B. Phép chia 4792 cho 2 có thương bằng 0.

C. Phép chia 1835 cho 5 là phép chia hết.

D. Phép chia 1100 cho 3 có số dư là 1.

Câu 5: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có tính chất nào sau đây?

A. am . an = am - n 

B. am . an = am.n

C. am : an = am : n

D. am . an = am + n

Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

Câu 7: Trong các số sau, số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

A. 25

B. 15

C. 45

D. 75

Câu 8: So sánh ba số 0; 5 và – 7 có:

A. 0 < 5 < – 7

B. – 7 < 0 < 5

C. 5 < – 7 < 0

D. – 7 < 5 < 0

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Thực hiện các phép tính:

a) 852 - 637 + 128 - 312

b) 100 : {2 . [52 - (35 - 8)]}

c) 113 . 72 - 72 . 12 - 49

d) 20180 + 59 : 57 - 3.7

Câu 2: Tìm x biết:

a) 145 - x = 98 + 32

b) 114 - 2.(2x + 11) = 80

c) 24 : (x + 1) + 2 = 6

d) 12 \vdots x;{\text{ 18}} \vdots xx \geqslant 2

Câu 3: Một thùng cam có số lượng quả cam trong khoảng từ 200 đến 600. Nếu xếp vào mỗi hộp nhỏ 6 quả, 10 quả, 12 quả hay 14 quả đều vừa đủ. Hỏi trong thùng cam có bao nhiêu quả cam?

Câu 4: So sánh 333444 và 444333

B. Đáp án đề thi giữa kì 1 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

1. B

2. B

3. A

4. C

5. D

6. A

7. A

8. B

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:

a) 852 - 637 + 128 - 312

= (852 + 128) - (637 + 312)

= 980 - 949 = 31

b) 100 : {2 . [52 - (35 - 8)]}

= 100 : {2 . [52 - 27]}

= 100 : {2 . 25}

= 100 : 50 = 2

c) 113 . 72 - 72 . 12 - 49

= 113 . 72 - 72 . 12 - 72

= 72 . (113 - 12 - 1)

= 49 . 100 = 4900

d) 20180 + 59 : 57 - 3.7

= 1 + 59 - 7 - 21

= 1 + 52 - 21

= 1 + 25 - 21 = 5

Câu 2: Tìm x biết:

a) 145 - x = 98 + 32

145 - x = 98 + 32

145 - x = 130

x = 145 - 130

x = 15

Vậy x = 15

b) 114 - 2.(2x + 11) = 80

2.(2x + 11) = 114 - 80

2.(2x + 11) = 34

(2x + 11) = 34 : 2

2x + 11 = 17

2x = 17 - 11

2x = 6

x = 6: 2

x = 3

Vậy x = 3

c) 24 : (x + 1) + 2 = 6

16 : (x + 1) = 6 - 2

16 : (x + 1) = 4

x + 1 = 16 : 4

x + 1 = 4

x = 4 - 1

x = 3

Vậy x = 3

d. Ta có 12 \  \vdots \  x;{\text{ 18}} \  \vdots \ x

Vậy x là ước chung của 12 và 18

Ta có: 12 = 3 . 22

18 = 2 . 32

Suy ra UCLN(12; 18) = 2.3 = 6

Do đó UC(12; 18) = Ư(6) = {1; 2; 3; 6}

Mà x \geqslant 2

Vậy x = {2; 3; 6}

Câu 3:

Do khi xếp vào mỗi hộp nhỏ 6 quả, 10 quả, 12 quả hay 14 quả đều vừa đủ nên số quả cam là BCNN(6; 10; 12; 14)

Ta có: 6 = 2 . 3

10 = 2 . 5

12 = 22 . 3

14 = 2 . 7

Suy ra BCNN(6; 10; 12; 14) = 22 . 3. 5. 7 = 420

Do đó BC(6;10;12;16) = B(420) = {0; 420; 840,...}

Do một thùng cam có số lượng quả cam trong khoảng từ 200 đến 600 nên số quả cam trong thùng là 420 quả.

Câu 4:

Ta có: 333444 = (3 . 111)4 = 34 . 1114

444333 = (4 . 111)3 = 43 . 1113

34 = 81; 43 = 64

Do 81 > 64 nên 34 > 43

Mà 1114 > 1113

Vậy 34 . 1114 > 43 . 1113 hay 3334 > 4443.

Mời thầy cô và học sinh tải tài liệu tham khảo đầy đủ!

-------------------------------------------

Đề thi cùng bộ sách Kết nối tri thức:

Đề thi giữa kì 1 Toán 6 bộ sách Cánh Diều

Đề thi giữa kì 1 Toán 6 bộ sách Chân trời sáng tạo

----------------------------------------------------------

Ngoài Đề thi Toán giữa học kì 1 lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Đề 1 mời các bạn có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hay và chất lượng, các dạng toán nâng cao hay và khó dành cho các bạn học Toán lớp 6 được chắc chắn, củng cố và nắm chắc kiến thức nhất.

Một số tài liệu ôn luyện thi giữa học kì 1:

  • 39.813 lượt xem
Chia sẻ bởi: Thiên Bình
Sắp xếp theo