Giải Toán - Hỏi đáp - Thảo luận - Giải bài tập Toán - Trắc nghiệm Toán online
  • Tất cả
    • Bài tập Cuối tuần
    • Toán 1
    • Toán 2
    • Toán 3
    • Toán 4
    • Toán 5
    • Toán 6
    • Toán 7
    • Toán 8
    • Toán 9
    • Toán 10
    • Toán 11
    • Toán 12
    • Test IQ
    • Hỏi bài
    • Đố vui Toán học
    • Toán 1

    • Toán 2

    • Toán 3

    • Toán 4

    • Toán 5

    • Toán 6

    • Toán 7

    • Toán 8

    • Toán 9

    • Toán 10

    • Toán 11

    • Toán 12

Câu hỏi của bạn là gì?
Ảnh Công thức
×

Gửi câu hỏi/bài tập

Thêm vào câu hỏi
Đăng
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 9 bằng hai cách.

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \begin{array}{l}
A = \left\{ {4;5;6;7;8} \right\}\\
A = \left\{ {x|x \in N;\,\,3 < x < 9} \right\}
\end{array}

    0 · 27/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    1 TRƯỜNG HỌC KHI XẾP HÀNG 20,25,30 ĐỀU DƯ 15 HỌC SINH NHƯNG XẾP HÀNG 41THÌ VỪA ĐỦ . TÍNH SỐ HỌC SINH TRƯỜNG ĐÓ BIẾT RẰNG HỌC SINH TRƯỜNG ĐÓ CHƯA ĐẾN 1200 HỌC SINH

    1 4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi số học sinh của trường học đó là a

    Vì khi xếp thành hàng 20, 25, 30 đều dư 15 nên ta có:

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{a{\rm{ }}:{\rm{ }}20{\rm{ }} dư {\rm{ }}15}\\
{a{\rm{ }}:{\rm{ }}25{\rm{ }} dư {\rm{ }}15}\\
{a{\rm{ }}:{\rm{ }}30{\rm{ }} dư {\rm{ }}15}\\
\;
\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{a - 15\,\,\, \vdots 20{\rm{ }}}\\
{a - 15 \vdots \,\,25}\\
{a - 15{\rm{ }} \vdots {\rm{ }}30}\\
\;
\end{array}} \right.} \right.\,\, \Rightarrow \,a - 15 \in BC\left( {20;25;30} \right)

    Phân tích ra thừa số nguyên tố ta được:

    \begin{array}{l}
20 = {2^2}.5\\
25 = {5^2}\\
30 = 2.3.5\\
 \Rightarrow BCNN\left( {20;25;30} \right) = {5^2}{.2^2}.3 = 300
\end{array}

    \begin{array}{l}
a - 15 \in B\left( {300} \right) \Rightarrow a - 15 \in \left\{ {0;300;600;900;1200;1500;.......} \right\}\\
 \Rightarrow a \in \left\{ {15;315;615;915;1215;1515;.......} \right\}
\end{array}

    Vì khi xếp hàng 41 thì vừa đủ nên ta được: \left\{ \begin{array}{l}
a \vdots 41\\
0 < a < 1200
\end{array} \right. \Rightarrow a = 615

    Vậy số học sinh của trường đó là 615

    0 · 27/10/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Xuân Bui Hỏi bài

    Sử dụng máy tính cầm tay, tính các căn bậc hai số (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005, nếu cần)



    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Vui Đàm Thị Hỏi bài

    Quan sát hình vẽ bên Quan sát hình vẽ bên em hãy nhận xét hệ về đỉnh về cảnh của hai góc đánh dấu

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Nguyễn Thành Hy Hỏi bài

    Con 🐓 co truoc hay 🐣 co truc

    2 2 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Mình có trước

    1 · 27/10/22
    Xem thêm 1 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 8Hỏi bài


    Tìm x: x\left( {2{x^2} - 1} \right) = 0

    1 2 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Ta có:

    \begin{array}{l}x\left( {2{x^2} - 1} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\2{x^2} - 1 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\\left( {\sqrt 2 x - 1} \right)\left( {\sqrt 2 x + 1} \right) = 0\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\\left( {\sqrt 2 x - 1} \right) = 0\\\left( {\sqrt 2 x + 1} \right) = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\\sqrt 2 x = 1\\\sqrt 2 x =  - 1\left( l \right)\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}\end{array} \right.\end{array}

    Vậy phương trình có nghiệm hoặc x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}

    0 · 27/10/22
    Xem thêm 1 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 7Hỏi bài
    1. \dfrac{{{5^6} + {2^2}{{.25}^3} + {2^3}{{.125}^2}}}{{{{26.5}^6}}}

    2. Tìm x biết:

    \begin{array}{l}
a)\,\,\left( { - \dfrac{1}{3}} \right) - x = \dfrac{{17}}{6}\\
b)\,\dfrac{1}{4} - \dfrac{3}{4}:x = \dfrac{{ - 11}}{{36}}\\
c)\,\dfrac{1}{2} - \left( {\dfrac{3}{5}x + x.\frac{{ - 3}}{6}} \right) = \dfrac{3}{4}\\
d)\,\,{x^3} + \dfrac{{27}}{{64}} = 0
\end{array}

    3. Bác Nhi gửi vào ngân hàng 60 triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 6,5 % / 1 năm. Hết kì hạn 1 năm, bác rút ra số tiền ( kể ca gốc và lãi). Tính số tiền còn lại của bác Nhi trong ngân hàng

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    1. \begin{array}{l}
\dfrac{{{5^6} + {2^2}{{.25}^3} + {2^3}{{.125}^2}}}{{{{26.5}^6}}}\\
 = \dfrac{{{5^6} + {2^2}{{.5}^6} + {2^3}{{.5}^6}}}{{{{26.5}^6}}} = \dfrac{{{5^6}\left( {1 + {2^2}. + {2^3}} \right)}}{{{{26.5}^6}}} = \dfrac{{{{13.5}^6}}}{{{{26.5}^6}}} = \dfrac{1}{2}
\end{array}

    2.

    \begin{array}{l}
a)\,\,\left( { - \dfrac{1}{3}} \right) - x = \dfrac{{17}}{6}\\
 \Leftrightarrow x = \,\left( { - \dfrac{1}{3}} \right) - \dfrac{{17}}{6}\\
 \Leftrightarrow x = \, - \dfrac{{19}}{6}
\end{array}

    Vậy phương trình có nghiệm x = \, - \dfrac{{19}}{6}

    \begin{array}{l}
b)\,\dfrac{1}{4} - \dfrac{3}{4}:x = \dfrac{{ - 11}}{{36}}\\
 \Leftrightarrow \dfrac{3}{4}:x = \dfrac{1}{4} + \dfrac{{11}}{{36}}\\
 \Leftrightarrow \dfrac{3}{4}:x = \dfrac{5}{9}\\
 \Leftrightarrow x = \dfrac{{27}}{{20}}
\end{array}

    Vây phương trình có nghiệm x = \dfrac{{27}}{{20}}

    \begin{array}{l}
c)\,\dfrac{1}{2} - \left( {\dfrac{3}{5} + x.\dfrac{{ - 3}}{6}} \right) = \dfrac{3}{4}\\
 \Leftrightarrow \dfrac{3}{5} + x.\dfrac{{ - 3}}{6} = \dfrac{1}{2} - \dfrac{3}{4}\\
 \Leftrightarrow \dfrac{3}{5} + x.\dfrac{{ - 3}}{6} =  - \dfrac{1}{4}\\
 \Leftrightarrow x.\dfrac{{ - 3}}{6} =  - \dfrac{1}{4} - \dfrac{3}{5}\\
 \Leftrightarrow x.\dfrac{{ - 3}}{6} =  - \dfrac{{17}}{{20}}\\
 \Leftrightarrow x =  - \dfrac{{17}}{{20}}:\dfrac{{ - 3}}{6}\\
 \Leftrightarrow x = \dfrac{{17}}{{10}}
\end{array}

    Vậy phương trình có nghiệm x = \dfrac{{17}}{{10}}

    \begin{array}{l}
d)\,\,{x^3} + \dfrac{{27}}{{64}} = 0\\
 \Leftrightarrow {x^3} =  - \dfrac{{27}}{{64}}\\
 \Leftrightarrow {x^3} = {\left( { - \dfrac{3}{4}} \right)^3}\\
 \Leftrightarrow x = \left( { - \dfrac{3}{4}} \right)
\end{array}

    Vậy phương trình có nghiệm

    3.

    Số tiền lãi bác Nhi nhận được sau 1 năm là: 60 000 000 . 6,5 % = 3 900 000 ( đồng)

    Tổng số tiền bác Nhi nhận được sau 1 năm là: 60 000 000 + 3 900 000 = 63 900 000 ( đồng)

    Số tiền bác Nhi rút ra là : 63 900 000 . = 21 300 000 ( đồng)

    Số tiền còn lại trong ngân hàng là 63 900 000 – 21 300 000 = 42 600 000 ( đồng)

    0 · 27/10/22
  • Bình Nguyễn Văn Hỏi bài

    Tìm x

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Ta có:

    \begin{array}{l}
x\left( {2{x^2} - 1} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 0\\
2{x^2} - 1 = 0
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 0\\
\left( {\sqrt 2 x - 1} \right)\left( {\sqrt 2 x + 1} \right) = 0
\end{array} \right.\\
 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 0\\
\left( {\sqrt 2 x - 1} \right) = 0\\
\left( {\sqrt 2 x + 1} \right) = 0
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 0\\
\sqrt 2 x = 1\\
\sqrt 2 x =  - 1\left( l \right)
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 0\\
x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}
\end{array} \right.
\end{array}

    Vậy phương trình có nghiệm hoặc

    0 · 27/10/22
  • Shigirito Takaaki Hỏi bài

    Giúp mình với mình cần gấp ạ

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 7Hỏi bài

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Ta có \widehat {{B_1}} = \widehat {{B_3}}( đối đỉnh)

    Mà \widehat {{B_3}} = {80^ \circ } \Rightarrow \widehat {{B_1}} = \widehat {{B_3}} = {80^ \circ }

    b) Ta có: \left\{ \begin{array}{l}
xx' \bot d\\
yy' \bot d
\end{array} \right. \Rightarrow xx'//yy'

    Ta có: \widehat {{B_3}} + \widehat {{C_2}} = {180^ \circ } ( hai góc trong cùng phía)

    Thay số ta được: 80 + \widehat {{C_2}} = {180^ \circ } \Rightarrow \widehat {{C_2}} = {100^ \circ }

    b) Ta có: \widehat {ECy} = \widehat {BCE} ( Ct là phân giác \widehat {BCy}) (1)

    Mà \widehat {BEC} = \widehat {ECy} ( hai góc so le trong xx'//yy' ) (2)

    Từ (1) và (2) ta được : \widehat {BCE} = \widehat {BEC}

    0 · 27/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Tam giác ABC có chu vi 40cm. Tổng độ dài hai cạnh AB+BC = 26cm. Tổng độ dài hai cạnh AC+BC = 29cm. Tính độ dài mỗi cạnh.(AB=?; BC=?; AC=?)

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi a, b, c lần lượt là số đo độ dài của các cạnh AB, AC, BC

    Vì ABC có chu vi là 40 nên a + b + c =40 (1)

    Tổng dộ dài hai cạnh a+c = 26 (2)

    Tổng độ dài hai cạnh b+c = 29 (3)

    Từ (1) , (2), (3) ta có hệ phương trình:

    \begin{array}{l}
\left\{ \begin{array}{l}
a + b + c = 40\\
a + c = 26\\
b + c = 29
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
a + b + c = 40\\
a = 26 - c\\
b = 29 - c
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
26 - c + 29 - c + c = 40\\
a = 26 - c\\
b = 29 - c
\end{array} \right.\\
 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
55 - c = 40\\
a = 26 - c\\
b = 29 - c
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
c = 15\\
a = 11\\
b = 14
\end{array} \right.
\end{array}

    Vậy AB = 11, AC = 14, BC = 15

    0 · 27/10/22
  • Minh Kieu Hỏi bài

    12 chia hết cho 3 thì


    Thích Bình luận Chia sẻ

Gợi ý cho bạn

  • 🖼️

    Luyện tập 2 trang 6 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Bài 4 trang 97 Toán lớp 2 tập 1 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán lớp 2 tập 1
  • 🖼️

    Bài 8.5 trang 47 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Luyện tập 3 trang 66 Toán 7 tập 2 SGK Cánh Diều

    Giải Toán 7 Cánh Diều
  • 🖼️

    Đề thi học kì 2 Toán 7 năm học 2021 - 2022 Đề số 5

    Đề thi Toán lớp 7 học kì 2
  • 🖼️

    Tìm hai số khi biết tích và tỉ lớp 4

    Giải Toán có lời văn lớp 4
  • 🖼️

    Bài 2 trang 20 Toán 6 tập 2 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán 6 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️

    Đề thi học kì 2 Toán 7 năm học 2021 - 2022 Đề số 4

    Đề thi Toán lớp 7 học kì 2
  • 🖼️

    Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức năm học 2020 - 2021 Đề số 3

    Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27
  • 🖼️

    Luyện tập 1 trang 26 Toán lớp 6 tập 1 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
  • Quay lại
  • Xem thêm
Tất cả
  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 3

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 4

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 5

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 6

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 7

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 8

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 9

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 10

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 11

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 12

Hỏi bài ngay thôi!
OK Hủy bỏ
Bản quyền ©2026 Giaitoan.com Email: info@giaitoan.com.     Liên hệ     Facebook     Điều khoản sử dụng     Chính sách bảo mật