Giải Toán - Hỏi đáp - Thảo luận - Giải bài tập Toán - Trắc nghiệm Toán online
  • Tất cả
    • Bài tập Cuối tuần
    • Toán 1
    • Toán 2
    • Toán 3
    • Toán 4
    • Toán 5
    • Toán 6
    • Toán 7
    • Toán 8
    • Toán 9
    • Toán 10
    • Toán 11
    • Toán 12
    • Test IQ
    • Hỏi bài
    • Đố vui Toán học
    • Toán 1

    • Toán 2

    • Toán 3

    • Toán 4

    • Toán 5

    • Toán 6

    • Toán 7

    • Toán 8

    • Toán 9

    • Toán 10

    • Toán 11

    • Toán 12

Câu hỏi của bạn là gì?
Ảnh Công thức
×

Gửi câu hỏi/bài tập

Thêm vào câu hỏi
Đăng
  • Lê Nguyễn Hỏi bài

    Làm như nào

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • dh hd Hỏi bài

    Help

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Một người dự định đi học bằng xe đạp với vận tốc không đổi 12 km/h .nhưng đi đến đúng nửa đường thì xe đạp hỏng, phải đi bộ tiếp với vận tốc không đổi 5 km/h do đó đến muộn hơn dự định 21 phút .Hỏi thời gian dự định đi lúc đầu là bao lâu?

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi {S_1},{S_2} là quãng đường đi bằng xe đạp và quảng đường đi bộ

    {v_1},{v_2} lần lượt là vận tốc của quãng đường đầu và vận tốc của quãng đường sau

    {t_1},{t_2} lần lượt là thời gian đi quãng đường đầu và thời gian đi quãng đường sau

    {v_3},{t_3} là vận tốc và thời gian dự định

    Theo bài ra ta có:

    {v_3} = {v_1} = 12\left( {km/h} \right);{S_1} = \dfrac{S}{2};{S_2} = \dfrac{1}{2}S;{v_2} = 5km

    Do đi xe nên người đến muộn hơn dự định 21 phút nên

    {t_3} + \dfrac{{21}}{{60}} = {t_1} - {t_2}\left( 1 \right)

    Mặt khác:

    {t_3} = \dfrac{S}{{{v_3}}} = \dfrac{S}{{12}} \Rightarrow S = 12{t_3}\,\left( 2 \right)

    Ta có hệ phương trình:

    \begin{array}{l}
\left\{ \begin{array}{l}
{t_1} = \dfrac{{{S_1}}}{{{v_1}}} = \dfrac{{\dfrac{S}{2}}}{{12}} = \dfrac{S}{{24}}\\
{t_2} = \dfrac{{{S_2}}}{{{v_2}}} = \dfrac{{\dfrac{S}{2}}}{5} = \dfrac{S}{{10}}
\end{array} \right.\\
 \Rightarrow {t_1} + {t_2} = \dfrac{S}{{24}} + \dfrac{S}{{10}}\,\left( 3 \right)
\end{array}

    Từ (2) , (3) ta có: {t_1} + {t_2} = \dfrac{{12{t_3}}}{{24}} + \dfrac{{12{t_3}}}{{10}}\,

    Kết hợp (1) với (4) ta được:

    {t_3} - \dfrac{{21}}{{60}} = \dfrac{{12{t_3}}}{{24}} + \dfrac{{12{t_3}}}{{10}}\, \Leftrightarrow {t_3} = 0,5h

    0 · 11/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

    a)\,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32}

    b)\,\dfrac{1}{{2 - \sqrt 3 }} - \sqrt 3

    c)\,\sqrt {{{\left( { - 2018} \right)}^2}}  - \sqrt {64}

    d)\,\sqrt {{{\left( {\sqrt 2  - 1} \right)}^2}}  - \sqrt 2

    h)\,\dfrac{1}{{\sqrt 5  + 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  - 2}}

    i)\,2\sqrt 5  - \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}^2}}

    Câu 2: Cho biểu thức C = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x }} - \dfrac{1}{{\sqrt x  + 1}}} \right):\dfrac{2}{{x + \sqrt x }} với x > 0, hãy chứng minh C = \dfrac{1}{2}

    Câu 3: Cho biểu thức P = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}} với \left( {x \ge 0;x \ne 4} \right)

    a) Rút gọn biểu thức P

    b) Tìm các giá trị của x để P < 1

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Câu 1:

    \begin{array}{l}
a)\,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32} \\
 = \,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32} \\
 = 3\,\sqrt 2  - 7\sqrt 2  + 5.4\sqrt 2 \\
 = 3\,\sqrt 2  - 7\sqrt 2  + 20\sqrt 2 \\
 = 16\sqrt 2 \\
b)\,\frac{1}{{2 - \sqrt 3 }} - \sqrt 3 \\
 = \frac{{2 + \sqrt 3 }}{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}} - \sqrt 3 \\
 = 2 + \sqrt 3  - \sqrt 3 \\
 = 2\\
c)\,\sqrt {{{\left( { - 2018} \right)}^2}}  - \sqrt {64} \\
 = 2018 - 8\\
 = 2010
\end{array}

    \begin{array}{l}
d)\,\sqrt {{{\left( {\sqrt 2  - 1} \right)}^2}}  - \sqrt 2 \\
 = \sqrt 2  - 1 - \sqrt 2 \\
 =  - 1\\
h)\,\dfrac{1}{{\sqrt 5  + 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  - 2}}\\
 = \dfrac{{\sqrt 5  - 2}}{{\left( {\sqrt 5  + 2} \right)\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}} + \dfrac{{\sqrt 5  + 2}}{{\left( {\sqrt 5  + 2} \right)\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}}\\
 = \sqrt 5  - 2 + \sqrt 5  + 2 = 2\sqrt 5 \\
i)\,2\sqrt 5  - \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}^2}} \\
 = 2\sqrt 5  - \sqrt 5  + 2\\
 = 2 + \sqrt 5 
\end{array}

    Câu 2:

    Ta có

    \begin{array}{l}
C = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x }} - \dfrac{1}{{\sqrt x  + 1}}} \right):\dfrac{2}{{x + \sqrt x }}\\
C = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}} - \dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}} \right):\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 1 - \sqrt x }}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}} \right):\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}:\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}.\dfrac{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}{2}\\
C = \dfrac{1}{2}
\end{array}

    Câu 3:

    Ta có:

    \begin{array}{l}P = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  + 2}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}}\\P = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}} + \dfrac{{\sqrt x  - 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}}\\P = \dfrac{{\sqrt x  + 2 + \sqrt x  - 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}:\dfrac{{2x}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}\\P = \dfrac{{2\sqrt x }}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}.\dfrac{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}{{2x}}\\P = \dfrac{1}{{\sqrt x }}\end{array}

    Để P < 1 thì

    \dfrac{1}{{\sqrt x }} < 1 \Leftrightarrow \sqrt x  < 1 \Leftrightarrow x < 1

    Kết hợp với điều kiện \left( {x \ge 0;x \ne 4} \right) ta được 0 \le x < 1

    0 · 19/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

    a) \sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32}b) \dfrac{1}{{2 - \sqrt 3 }} - \sqrt 3
    c) \sqrt {{{\left( { - 2018} \right)}^2}}  - \sqrt {64}d) \dfrac{1}{{\sqrt 5  + 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  - 2}}
    e) 2\sqrt 5  - \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}^2}}

    Dạng 2:

    Bài 1: Cho biểu thức C = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x }} - \dfrac{1}{{\sqrt x  + 1}}} \right):\dfrac{2}{{x + \sqrt x }} . Với x > 0 , hãy chứng minh C = \dfrac{1}{2}

    Bài 2: Cho biểu thức P = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  + 2}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}} ( với x \ge 0,x \ne 4  )

    a) Rút gọn biểu thức P

    b) Tìm các giá trị của x để P < 1

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Câu 1:

    \begin{array}{l}
a)\,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32} \\
 = \,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32} \\
 = 3\,\sqrt 2  - 7\sqrt 2  + 5.4\sqrt 2 \\
 = 3\,\sqrt 2  - 7\sqrt 2  + 20\sqrt 2 \\
 = 16\sqrt 2 \\
b)\,\frac{1}{{2 - \sqrt 3 }} - \sqrt 3 \\
 = \frac{{2 + \sqrt 3 }}{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}} - \sqrt 3 \\
 = 2 + \sqrt 3  - \sqrt 3 \\
 = 2\\
c)\,\sqrt {{{\left( { - 2018} \right)}^2}}  - \sqrt {64} \\
 = 2018 - 8\\
 = 2010
\end{array}

    \begin{array}{l}
d)\,\sqrt {{{\left( {\sqrt 2  - 1} \right)}^2}}  - \sqrt 2 \\
 = \sqrt 2  - 1 - \sqrt 2 \\
 =  - 1\\
h)\,\dfrac{1}{{\sqrt 5  + 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  - 2}}\\
 = \dfrac{{\sqrt 5  - 2}}{{\left( {\sqrt 5  + 2} \right)\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}} + \frac{{\sqrt 5  + 2}}{{\left( {\sqrt 5  + 2} \right)\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}}\\
 = \sqrt 5  - 2 + \sqrt 5  + 2 = 2\sqrt 5 \\
i)\,2\sqrt 5  - \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}^2}} \\
 = 2\sqrt 5  - \sqrt 5  + 2\\
 = 2 + \sqrt 5 
\end{array}

    Câu 2:

    Ta có:

    \begin{array}{l}
C = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x }} - \dfrac{1}{{\sqrt x  + 1}}} \right):\dfrac{2}{{x + \sqrt x }}\\
C = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}} - \dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}} \right):\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 1 - \sqrt x }}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}} \right):\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}:\frac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}.\frac{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}{2}\\
C = \dfrac{1}{2}
\end{array}

    c)

    Ta có:

    [\begin{array}{l}
P = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  + 2}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}}\\
P = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}} + \frac{{\sqrt x  - 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}}\\
P = \dfrac{{\sqrt x  + 2 + \sqrt x  - 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}:\dfrac{{2x}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}\\
P = \dfrac{{2\sqrt x }}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}.\frac{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}{{2x}}\\
P = \dfrac{1}{{\sqrt x }}
\end{array}

    Để P < 1 thì

    \dfrac{1}{{\sqrt x }} < 1 \Leftrightarrow \sqrt x  < 1 \Leftrightarrow x < 1

    Kết hợp với điều kiện \left( {x \ge 0;x \ne 4} \right) ta được 0 \le x < 1

    0 · 19/11/22
  • Nguyễn Huy Hỏi bài

    1+1

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 8Hỏi bài

    Một hình tam giác có chu vi là 288 cm, độ dài cạnh thứ hai gấp ba lần độ dài cạnh thứ nhất và bằng 1,5 lần độ dài cạnh thứ ba. Tính độ dài mỗi cạnh

    2 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi độ dài cạnh thứ nhất là a

    Vì cạnh thứ hai gấp 3 lần độ dài cạnh thứ nhất nên độ dài cạnh thứ hai là: 3a

    Độ dài cạnh thứ nhất bằng 1,5 độ dài cạnh thứ ba nên độ dài cạnh thứ 3 là \dfrac{{3a}}{{1,5}} = 2a

    Vì chu vi của tam giác là 288 nên:

    \begin{array}{l}
a + 3a + 2a = 288\\
 \Leftrightarrow 6a = 288\\
 \Leftrightarrow a = 48
\end{array}

    Độ dài cạnh thứ hai là : 3 x 48 = 144 ( m)

    Độ dài cạnh thứ ba là : 2 x 48 = 96 ( m)

    Độ dài cạnh thứ nhất là : 48 m

    0 · 11/11/22
  • Hiếu Phan Hỏi bài

    \frac{}{}\frac{}{}

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Cho tam giác ABC đều có I và K là trung điểm của AB và AC. Chứng minh 4 điểm B, I, K, C cùng thuộc 1 đường tròn đường kính BC

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi M là trung điểm của BC \Rightarrow BM = MC = \dfrac{1}{2}BC(1)

    Ta có: \left\{ \begin{array}{l}
CI \bot AB\\
MK \bot AC
\end{array} \right. ( đường trung tuyến đồng thời là đường cao )

    Xét tam giác BCI vuông tại I có: IM = \dfrac{1}{2}BC ( đường trung tuyến ứng với cạnh huyền) (2)

    Từ (1) và (2) ta được: IM = BM = CM (*)

    Xét tam giác BCK vuông tại K có: KM = \dfrac{1}{2}BC ( đường trung tuyến ứng với cạnh huyền ) (3)

    Từ (1) và (3) ta được: KM = BM = CM (**)

    Từ (*) và (**) ta được: KM = IM = BM = CM

    B, C, K, I cùng thuộc 1 đường tròn đường kính BC

    0 · 11/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Cho tứ giác ABCD có hai góc đối ở đỉnh B và D cùng bằng {90^ \circ } . Gọi O la trung điểm của AC. Chứng minh bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính AC

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Ta có:

    O là trung điểm của AC \Rightarrow AO = OC = \dfrac{1}{2}AC (1)

    Xét tam giác ABC vuông tại B có: BO = \dfrac{1}{2}AC (2)

    Từ (1) và (2) ta được: OA = OB = OC (*)

    Xét tam giác ADC vuông tại D có: DO = \dfrac{1}{2}AC (3)

    Từ (1) và (3) ta được: OD = OB = OC (**)

    Từ (*) và (**) ta được OA = OB = OC = OD

    4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn

    0 · 11/11/22
  • Nguyen Tuan Hỏi bài

    1+1 bằng mấy nhỉ

    1 4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Thu Trần thị

    Bằng 3 

    0 · 11/11/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 4Hỏi bài

    Bài 2: Tìm trung bình cộng của

    a) 4;6;8

    b) 3kg; 8kg; 10kg

    c) 49; 50; 51; 54

    d) 2000; 2002; 2004

    4 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    a) Trung bình cộng của 3 số là : ( 4 + 6 + 8) : 3 = 6

    b) Trung bình cộng của 3 số là: ( 3 + 8 + 10 ) : 3 = 7 ( kg)

    c) Trung bình cộng của 4 số là : ( 49 + 50 + 51 + 54) : 4 = 51

    d) Trung bình cộng của 3 số là: ( 2000 + 2002 + 2004) : 3 = 2002

    0 · 11/11/22
    Xem thêm 2 câu trả lời

Gợi ý cho bạn

  • 🖼️

    Bài 9.22 trang 76 Toán 7 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 7 sách Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Luyện tập 1 Trang 60 Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức

    Bài 30: Kết quả có thể và kết quả thuận lợi
  • 🖼️

    Bài 8.34 trang 64 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Tập 2
  • 🖼️

    Bài tập cuối tuần lớp 5 môn Toán - Tuần 30

    Phiếu bài tập cuối tuần lớp 5
  • 🖼️

    Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật, biết chiều dài gấp 2 lần chiều rộng và hơn chiều rộng 15m

    Chu vi hình chữ nhật
  • 🖼️

    Bài 4 trang 90 Toán lớp 2 tập 2 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán lớp 2 tập 2
  • 🖼️

    Hoạt động 3 trang 16 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Tập 2
  • 🖼️

    Hai người làm chung một công việc trong 12 ngày thì xong. Nhưng khi làm chung được 8 ngày

    Chuyên đề Toán 9 thi vào 10
  • 🖼️

    Giải Toán 7 Bài 3 Hình lăng trụ đứng tam giác – Hình lăng trụ đứng tứ giác

    Giải SGK Toán 7 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️

    Tranh luận Trang 60 Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức

    Bài 30: Kết quả có thể và kết quả thuận lợi
  • Quay lại
  • Xem thêm
Tất cả
  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 3

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 4

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 5

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 6

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 7

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 8

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 9

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 10

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 11

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 12

Hỏi bài ngay thôi!
OK Hủy bỏ
Bản quyền ©2026 Giaitoan.com Email: info@giaitoan.com.     Liên hệ     Facebook     Điều khoản sử dụng     Chính sách bảo mật