Giải Toán - Hỏi đáp - Thảo luận - Giải bài tập Toán - Trắc nghiệm Toán online
  • Tất cả
    • Bài tập Cuối tuần
    • Toán 1
    • Toán 2
    • Toán 3
    • Toán 4
    • Toán 5
    • Toán 6
    • Toán 7
    • Toán 8
    • Toán 9
    • Toán 10
    • Toán 11
    • Toán 12
    • Test IQ
    • Hỏi bài
    • Đố vui Toán học
    • Toán 1

    • Toán 2

    • Toán 3

    • Toán 4

    • Toán 5

    • Toán 6

    • Toán 7

    • Toán 8

    • Toán 9

    • Toán 10

    • Toán 11

    • Toán 12

Câu hỏi của bạn là gì?
Ảnh Công thức
×

Gửi câu hỏi/bài tập

Thêm vào câu hỏi
Đăng
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

    a)\,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32}

    b)\,\dfrac{1}{{2 - \sqrt 3 }} - \sqrt 3

    c)\,\sqrt {{{\left( { - 2018} \right)}^2}}  - \sqrt {64}

    d)\,\sqrt {{{\left( {\sqrt 2  - 1} \right)}^2}}  - \sqrt 2

    h)\,\dfrac{1}{{\sqrt 5  + 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  - 2}}

    i)\,2\sqrt 5  - \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}^2}}

    Câu 2: Cho biểu thức C = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x }} - \dfrac{1}{{\sqrt x  + 1}}} \right):\dfrac{2}{{x + \sqrt x }} với x > 0, hãy chứng minh C = \dfrac{1}{2}

    Câu 3: Cho biểu thức P = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}} với \left( {x \ge 0;x \ne 4} \right)

    a) Rút gọn biểu thức P

    b) Tìm các giá trị của x để P < 1

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Câu 1:

    \begin{array}{l}
a)\,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32} \\
 = \,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32} \\
 = 3\,\sqrt 2  - 7\sqrt 2  + 5.4\sqrt 2 \\
 = 3\,\sqrt 2  - 7\sqrt 2  + 20\sqrt 2 \\
 = 16\sqrt 2 \\
b)\,\frac{1}{{2 - \sqrt 3 }} - \sqrt 3 \\
 = \frac{{2 + \sqrt 3 }}{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}} - \sqrt 3 \\
 = 2 + \sqrt 3  - \sqrt 3 \\
 = 2\\
c)\,\sqrt {{{\left( { - 2018} \right)}^2}}  - \sqrt {64} \\
 = 2018 - 8\\
 = 2010
\end{array}

    \begin{array}{l}
d)\,\sqrt {{{\left( {\sqrt 2  - 1} \right)}^2}}  - \sqrt 2 \\
 = \sqrt 2  - 1 - \sqrt 2 \\
 =  - 1\\
h)\,\dfrac{1}{{\sqrt 5  + 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  - 2}}\\
 = \dfrac{{\sqrt 5  - 2}}{{\left( {\sqrt 5  + 2} \right)\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}} + \dfrac{{\sqrt 5  + 2}}{{\left( {\sqrt 5  + 2} \right)\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}}\\
 = \sqrt 5  - 2 + \sqrt 5  + 2 = 2\sqrt 5 \\
i)\,2\sqrt 5  - \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}^2}} \\
 = 2\sqrt 5  - \sqrt 5  + 2\\
 = 2 + \sqrt 5 
\end{array}

    Câu 2:

    Ta có

    \begin{array}{l}
C = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x }} - \dfrac{1}{{\sqrt x  + 1}}} \right):\dfrac{2}{{x + \sqrt x }}\\
C = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}} - \dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}} \right):\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 1 - \sqrt x }}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}} \right):\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}:\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}.\dfrac{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}{2}\\
C = \dfrac{1}{2}
\end{array}

    Câu 3:

    Ta có:

    \begin{array}{l}P = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  + 2}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}}\\P = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}} + \dfrac{{\sqrt x  - 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}}\\P = \dfrac{{\sqrt x  + 2 + \sqrt x  - 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}:\dfrac{{2x}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}\\P = \dfrac{{2\sqrt x }}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}.\dfrac{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}{{2x}}\\P = \dfrac{1}{{\sqrt x }}\end{array}

    Để P < 1 thì

    \dfrac{1}{{\sqrt x }} < 1 \Leftrightarrow \sqrt x  < 1 \Leftrightarrow x < 1

    Kết hợp với điều kiện \left( {x \ge 0;x \ne 4} \right) ta được 0 \le x < 1

    0 · 19/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

    a) \sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32}b) \dfrac{1}{{2 - \sqrt 3 }} - \sqrt 3
    c) \sqrt {{{\left( { - 2018} \right)}^2}}  - \sqrt {64}d) \dfrac{1}{{\sqrt 5  + 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  - 2}}
    e) 2\sqrt 5  - \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}^2}}

    Dạng 2:

    Bài 1: Cho biểu thức C = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x }} - \dfrac{1}{{\sqrt x  + 1}}} \right):\dfrac{2}{{x + \sqrt x }} . Với x > 0 , hãy chứng minh C = \dfrac{1}{2}

    Bài 2: Cho biểu thức P = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  + 2}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}} ( với x \ge 0,x \ne 4  )

    a) Rút gọn biểu thức P

    b) Tìm các giá trị của x để P < 1

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Câu 1:

    \begin{array}{l}
a)\,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32} \\
 = \,\sqrt {2.{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - \sqrt {98}  + 5\sqrt {32} \\
 = 3\,\sqrt 2  - 7\sqrt 2  + 5.4\sqrt 2 \\
 = 3\,\sqrt 2  - 7\sqrt 2  + 20\sqrt 2 \\
 = 16\sqrt 2 \\
b)\,\frac{1}{{2 - \sqrt 3 }} - \sqrt 3 \\
 = \frac{{2 + \sqrt 3 }}{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}} - \sqrt 3 \\
 = 2 + \sqrt 3  - \sqrt 3 \\
 = 2\\
c)\,\sqrt {{{\left( { - 2018} \right)}^2}}  - \sqrt {64} \\
 = 2018 - 8\\
 = 2010
\end{array}

    \begin{array}{l}
d)\,\sqrt {{{\left( {\sqrt 2  - 1} \right)}^2}}  - \sqrt 2 \\
 = \sqrt 2  - 1 - \sqrt 2 \\
 =  - 1\\
h)\,\dfrac{1}{{\sqrt 5  + 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt 5  - 2}}\\
 = \dfrac{{\sqrt 5  - 2}}{{\left( {\sqrt 5  + 2} \right)\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}} + \frac{{\sqrt 5  + 2}}{{\left( {\sqrt 5  + 2} \right)\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}}\\
 = \sqrt 5  - 2 + \sqrt 5  + 2 = 2\sqrt 5 \\
i)\,2\sqrt 5  - \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 5 } \right)}^2}} \\
 = 2\sqrt 5  - \sqrt 5  + 2\\
 = 2 + \sqrt 5 
\end{array}

    Câu 2:

    Ta có:

    \begin{array}{l}
C = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x }} - \dfrac{1}{{\sqrt x  + 1}}} \right):\dfrac{2}{{x + \sqrt x }}\\
C = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}} - \dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}} \right):\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 1 - \sqrt x }}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}} \right):\dfrac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}:\frac{2}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}\\
C = \dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}.\frac{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}{2}\\
C = \dfrac{1}{2}
\end{array}

    c)

    Ta có:

    [\begin{array}{l}
P = \left( {\dfrac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  + 2}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}}\\
P = \left( {\dfrac{{\sqrt x  + 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}} + \frac{{\sqrt x  - 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}} \right):\dfrac{{2x}}{{x - 4}}\\
P = \dfrac{{\sqrt x  + 2 + \sqrt x  - 2}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}:\dfrac{{2x}}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}\\
P = \dfrac{{2\sqrt x }}{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}.\frac{{\left( {\sqrt x  - 2} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}}{{2x}}\\
P = \dfrac{1}{{\sqrt x }}
\end{array}

    Để P < 1 thì

    \dfrac{1}{{\sqrt x }} < 1 \Leftrightarrow \sqrt x  < 1 \Leftrightarrow x < 1

    Kết hợp với điều kiện \left( {x \ge 0;x \ne 4} \right) ta được 0 \le x < 1

    0 · 19/11/22
  • Nguyễn Huy Hỏi bài

    1+1

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 8Hỏi bài

    Một hình tam giác có chu vi là 288 cm, độ dài cạnh thứ hai gấp ba lần độ dài cạnh thứ nhất và bằng 1,5 lần độ dài cạnh thứ ba. Tính độ dài mỗi cạnh

    2 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi độ dài cạnh thứ nhất là a

    Vì cạnh thứ hai gấp 3 lần độ dài cạnh thứ nhất nên độ dài cạnh thứ hai là: 3a

    Độ dài cạnh thứ nhất bằng 1,5 độ dài cạnh thứ ba nên độ dài cạnh thứ 3 là \dfrac{{3a}}{{1,5}} = 2a

    Vì chu vi của tam giác là 288 nên:

    \begin{array}{l}
a + 3a + 2a = 288\\
 \Leftrightarrow 6a = 288\\
 \Leftrightarrow a = 48
\end{array}

    Độ dài cạnh thứ hai là : 3 x 48 = 144 ( m)

    Độ dài cạnh thứ ba là : 2 x 48 = 96 ( m)

    Độ dài cạnh thứ nhất là : 48 m

    0 · 11/11/22
  • Hiếu Phan Hỏi bài

    \frac{}{}\frac{}{}

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Cho tam giác ABC đều có I và K là trung điểm của AB và AC. Chứng minh 4 điểm B, I, K, C cùng thuộc 1 đường tròn đường kính BC

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi M là trung điểm của BC \Rightarrow BM = MC = \dfrac{1}{2}BC(1)

    Ta có: \left\{ \begin{array}{l}
CI \bot AB\\
MK \bot AC
\end{array} \right. ( đường trung tuyến đồng thời là đường cao )

    Xét tam giác BCI vuông tại I có: IM = \dfrac{1}{2}BC ( đường trung tuyến ứng với cạnh huyền) (2)

    Từ (1) và (2) ta được: IM = BM = CM (*)

    Xét tam giác BCK vuông tại K có: KM = \dfrac{1}{2}BC ( đường trung tuyến ứng với cạnh huyền ) (3)

    Từ (1) và (3) ta được: KM = BM = CM (**)

    Từ (*) và (**) ta được: KM = IM = BM = CM

    B, C, K, I cùng thuộc 1 đường tròn đường kính BC

    0 · 11/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Cho tứ giác ABCD có hai góc đối ở đỉnh B và D cùng bằng {90^ \circ } . Gọi O la trung điểm của AC. Chứng minh bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính AC

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Ta có:

    O là trung điểm của AC \Rightarrow AO = OC = \dfrac{1}{2}AC (1)

    Xét tam giác ABC vuông tại B có: BO = \dfrac{1}{2}AC (2)

    Từ (1) và (2) ta được: OA = OB = OC (*)

    Xét tam giác ADC vuông tại D có: DO = \dfrac{1}{2}AC (3)

    Từ (1) và (3) ta được: OD = OB = OC (**)

    Từ (*) và (**) ta được OA = OB = OC = OD

    4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn

    0 · 11/11/22
  • Nguyen Tuan Hỏi bài

    1+1 bằng mấy nhỉ

    1 4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Thu Trần thị

    Bằng 3 

    0 · 11/11/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 4Hỏi bài

    Bài 2: Tìm trung bình cộng của

    a) 4;6;8

    b) 3kg; 8kg; 10kg

    c) 49; 50; 51; 54

    d) 2000; 2002; 2004

    4 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    a) Trung bình cộng của 3 số là : ( 4 + 6 + 8) : 3 = 6

    b) Trung bình cộng của 3 số là: ( 3 + 8 + 10 ) : 3 = 7 ( kg)

    c) Trung bình cộng của 4 số là : ( 49 + 50 + 51 + 54) : 4 = 51

    d) Trung bình cộng của 3 số là: ( 2000 + 2002 + 2004) : 3 = 2002

    0 · 11/11/22
    Xem thêm 2 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Tìm ƯCNN của 58 và 108

    5 5 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Thom Le

    ko phải bằng 1 mà vì đây là tim ƯCNN mà

    5 · 22/02/23
    Xem thêm 4 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Cho hàm số bậc nhất y = \left( {m - 1} \right)x + 3\,\,\left( {{d_1}} \right) và y = 2mx - 4\,\,\,\,\left( {{d_2}} \right)  . Tìm m để

    a) \left( {{d_1}} \right) cắt \left( {{d_2}} \right)

    b) \left( {{d_1}} \right) song song \left( {{d_2}} \right)

    c) \left( {{d_1}} \right)  trùng \left( {{d_2}} \right)

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    a) Để \left( {{d_1}} \right) cắt \left( {{d_2}} \right) thì a \ne {a^\prime } \Leftrightarrow \left( {m - 1} \right) \ne 2m \Leftrightarrow m \ne  - 1

    Vậy với m \ne  - 1 thì \left( {{d_1}} \right)cắt \left( {{d_2}} \right)

    b) Để \left( {{d_1}} \right) song song \left( {{d_2}} \right) thì \left\{ \begin{array}{l}
a = {a^\prime }\\
b \ne {b^\prime }
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
m - 1 = 2m\\
3 \ne  - 4
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
m =  - 1\,\,\left( {t/m} \right)\\
3 \ne  - 4
\end{array} \right.

    Vậy m \ne  - 1 với thì \left( {{d_1}} \right)song song \left( {{d_2}} \right)

    c) Để \left( {{d_1}} \right) trùng \left( {{d_2}} \right) thì \left\{ \begin{array}{l}
a = {a^\prime }\\
b \ne {b^\prime }
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
m - 1 = 2m\\
3 \ne  - 4
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
m =  - 1\,\\
3 \ne  - 4
\end{array} \right.

    Vậy không có giá trị nào của m để \left( {{d_1}} \right) trùng \left( {{d_2}} \right)

    0 · 10/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    3 là ước nguyên tố của 6 nên 3 cũng là ước nguyên tố của 18 đúng hay ko? Vì sao

    8 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Phát biểu: "3 là ước nguyên tố của 6 nên 3 cũng là ước nguyên tố của 18" là đúng

    Vì cả 18 và 6 đều chia hết cho số nguyên tố 3,

    Hơn nữa 18 = 6 . 3

    Nên 3 là ước nguyên tố của 6 và cũng là ước nguyên tố của 18.

    2 · 10/11/22

Gợi ý cho bạn

  • 🖼️

    Luyện tập 4 trang 37 Toán 6 tập 2 SGK Cánh Diều

    Giải Toán 6 Tập 2
  • 🖼️

    Bài toán trang 43 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Cánh diều - Tuần 19

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 4
  • 🖼️

    Luyện tập 5 trang 37 Toán 6 tập 2 SGK Cánh Diều

    Giải Toán 6 Tập 2
  • 🖼️

    Tìm số hữu tỉ a, biết rằng lấy a nhân với 1/2 rồi cộng với 3/4

    Giải Toán 7 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️

    Bài 5 trang 8 Toán lớp 2 tập 2 SGK Cánh Diều

    Giải Toán lớp 2
  • 🖼️

    Bài tập cuối tuần lớp 5 môn Toán - Tuần 18

    Phiếu bài tập cuối tuần lớp 5
  • 🖼️

    Câu hỏi trang 44 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Luyện tập trang 62 Toán 7 tập 1 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 7 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Thử thách nhỏ trang 8 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • Quay lại
  • Xem thêm
Tất cả
  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 3

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 4

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 5

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 6

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 7

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 8

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 9

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 10

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 11

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 12

Hỏi bài ngay thôi!
OK Hủy bỏ
Bản quyền ©2026 Giaitoan.com Email: info@giaitoan.com.     Liên hệ     Facebook     Điều khoản sử dụng     Chính sách bảo mật