Giải Toán - Hỏi đáp - Thảo luận - Giải bài tập Toán - Trắc nghiệm Toán online
  • Tất cả
    • Bài tập Cuối tuần
    • Toán 1
    • Toán 2
    • Toán 3
    • Toán 4
    • Toán 5
    • Toán 6
    • Toán 7
    • Toán 8
    • Toán 9
    • Toán 10
    • Toán 11
    • Toán 12
    • Test IQ
    • Hỏi bài
    • Đố vui Toán học
    • Toán 1

    • Toán 2

    • Toán 3

    • Toán 4

    • Toán 5

    • Toán 6

    • Toán 7

    • Toán 8

    • Toán 9

    • Toán 10

    • Toán 11

    • Toán 12

Câu hỏi của bạn là gì?
Ảnh Công thức
×

Gửi câu hỏi/bài tập

Thêm vào câu hỏi
Đăng
  • Linh Vo Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Bài 3 (SGK trang 8): Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

    a) A = {x| x là số tự nhiên chẵn, x < 14}

    b) B = {x| x là số tự nhiên chẵn, 40 < x < 50}

    c) C = {x| x là số tự nhiên lẻ, x < 15}

    d) D = {x| x là số tự nhiên lẻ, 9 < x < 20}

    Bài 4 (SGK trang 8): Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:

    a) A = {0; 3; 6; 9; 12; 15}

    b) B = {5; 10; 15; 20; 25; 30}

    c) C = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90}

    d) D = {1; 5; 9; 13; 17}

    10 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Đen2017

    Hướng dẫn giải

    - Khi liệt kê các phần tử của tập hợp chú ý chỉ liệt kê phần tử duy nhất 1 lần.

    Lời giải chi tiết

    a) A = {x| x là số tự nhiên chẵn, x < 14}

    A = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12}

    b) B = {x| x là số tự nhiên chẵn, 40 < x < 50}

    B = {42; 44; 46; 48}

    c) C = {x| x là số tự nhiên lẻ, x < 15}

    C = {1; 3; 5; 7; 9; 11; 13}

    d) D = {x| x là số tự nhiên lẻ, 9 < x < 20}

    D = {11; 13; 15; 17; 19}

    63 · 07/09/22
    Xem thêm 2 câu trả lời
  • Hải Nguyễn Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Bài 1.1 (SGK trang 7): Cho hai tập hợp:

    A = {a; b; c; x; y} và B = {b; d; y; t; u; v}

    Dùng kí hiệu "∉" hoặc "∈" để trả lời câu hỏi: Mỗi phần tử a, b, x, u thuộc tập hợp nào và không thuộc tập hợp nào?

    Bài 1.2 (SGK trang 7): Cho tập hợp:

    U = {x ∈ N| x chia hết cho 3}

    Trong các số 3, 5, 6, 0, 7 số nào thuộc và số nào không thuộc tập U?

    Bài 1.3 (SGK trang 7): Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:

    a) Tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7;

    b) Tập hợp D các tháng (dương lịch) có 30 ngày;

    c) Tập hợp M các chữ cái tiếng Việt trong từ "ĐIỆN BIÊN PHỦ"

    7 4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Bờm

    Lời giải chi tiết bài 1

    - Phần tử a thuộc tập A nhưng không thuộc tập B nên ta viết a ∈ A, a ∉ B

    - Phần tử b thuộc tập A và b thuộc tập B nên ta viết b ∈ A, b ∈ B

    - Phần tử x thuộc tập A nhưng x không thuộc tập B nên ta viết x ∈ A, x ∉ B

    - Phần tử u không thuộc tập A nhưng u thuộc tập B nên ta viết u ∈ B, u ∉ A

    Hướng dẫn giải

    - Phần tử m thuộc tập hợp A kí hiệu là: m ∈ A

    - Phần tử n không thuộc tập hợp A kí hiệu là: n ∉ A

    1 · 08/09/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Phước duyên Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Bài 1.2 (SGK trang 7): Cho tập hợp:

    U = {x ∈ N| x chia hết cho 3}

    Trong các số 3, 5, 6, 0, 7 số nào thuộc và số nào không thuộc tập U?

    9 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Cự Giải

    Lời giải chi tiết

    - Ta có: U = {x ∈ N| x chia hết cho 3}

    Nghĩa là: Tập hợp U gồm các số tự nhiên chia hết cho 3

    Trong các số 3, 5, 6, 0, 7 có:

    + Các số 3; 6 chia hết cho 3 nên chúng thuộc U. Kí hiệu: 3; 6 ∈ U

    + Các số 5; 0; 7 không chia hết cho 3 nên chúng không thuộc U. Kí hiệu 5; 0; 7 ∉ U

    77 · 06/09/22
    Xem thêm 2 câu trả lời
  • Minh Quân Hỏi đáp Toán 8Hỏi bài

    Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

    a) 4x2 + 4x - 3

    b) 4x2 – 12x – 7

    c) 2x2 + x - 6

    d) 3x2 – 11x + 6

    e) 4x2 + 16x - 9

    f) 6x2 + 7x + 2

    g) -5x2 – 29x - 20

    h) -7x2 + 11x + 6

    1 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Minh Quân

    Giúp em giải toán 8 với ạ 😢

    1 · 03/09/22
    Xem thêm 2 câu trả lời
  • Na Thái Hỏi bài

    Chuyển đa thức thành nhân tử

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Cương Buidang Hỏi bài

    H

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Cương Buidang Hỏi bài



    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Cương Buidang Hỏi bài

    Một lớp học có số HS nữ bằng 5/3 số HS nam nếu 10 hs nam chưa vào lớp thì số HS nữ gấp 7 lần số HS nam và học sinh nữ lớp đó?

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Người Nhện Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A= 2n+5/n+3 có giá trị là số nguyên

    25 8 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Song Tử

    Lời giải chi tiết

    Để phân số A có giá trị là số nguyên thì 2n + 5 chia hết cho n + 3 hay

    (2n + 5) ⋮ (n + 3)

    => (2n + 6 – 1) ⋮ (n + 3)

    => [2(n + 3) – 1] ⋮ (n + 3)

    Mà 2(n + 3) ⋮ (n + 3)

    => -1 ⋮ (n +3)

    Hay n + 3 là ước của -1

    Ư(-1) = {-1; 1}

    Trường hợp 1: n + 3 = 1 => n = -2

    Trường hợp 2: n + 3 = -1 => n = -4

    Vậy n = -2 hoặc n = -4 thì phân số A có giá trị là số nguyên

    0 · 14/04/22
    Xem thêm 7 câu trả lời
  • Gống Vừ Hỏi bài

    Toàn bộ

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Batman Hỏi đáp Toán 8Hỏi bài

    Tính chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác, biết thể tích là 168cm3 và đáy là tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông lần lượt dài 6cm và 8cm.

    9 4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Captain

    Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác bằng tích cuẩ diện tích đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

    Đáy là tam giác vuông → Diện tích hình tam giác bằng tích hai cạnh góc vuông chia 2.

    Giải thích các bước giải:

    Diện tích đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là: \frac{{6 \times 8}}{2} = 24 (cm2)

    Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác là: 168 : 24 = 7 (cm)

    1 · 26/05/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Bọ Cạp Hỏi đáp Toán 12Hỏi bài

    Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho hàm số y = \frac{{\tan x - 2}}{{\tan x - m}} đồng biến trên khoảng \left( {0;\frac{\pi }{4}} \right)

    A. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m \leqslant 0} \\ 
  {1 \leqslant m < 2} 
\end{array}} \right.

    B. m < 2

    C. -1 ≤ m < 2

    D. m ≥ 2

    4 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Bọ Cạp

    Cách 2:

    Đặt tanx = t. Với x = 0 => t = 0 với x = \frac{\pi }{4} => t = 1

    Bài toán trở thành tìm m để hàm số y = \frac{{t - 2}}{{t - m}} đồng biến trên (0; 1)

    Hàm số phân thức hữu tỉ đồng biến

    => y’ > 0

    => \frac{{2 - m}}{{{{\left( {t - m} \right)}^2}}} > 0

    => m < 2

    Ngoài ra hàm phân thức có điều kiện tồn tại x ≠ m

    => m không thuộc khoảng chứa x => m ≤ 0 hoặc m ≥ 1

    Kết hợp 2 điều kiện trên ta được => m ≤ 0 hoặc 1 ≤ m ≤ 2

    Chọn đáp án A

    0 · 30/05/22
    Xem thêm 2 câu trả lời

Gợi ý cho bạn

  • 🖼️

    Giáo án Toán lớp 2 tuần 6 sách Kết nối tri thức

    Giáo án Toán lớp 2 sách Kết nối
  • 🖼️

    Quãng đường AB dài 30km. Một người đi xe đạp dự định đi từ A đến B với vận tốc nhất định

    Giải bài toán bằng cách lập phương trình
  • 🖼️

    Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Cánh Diều năm học 2021 - 2022 Đề số 5

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 2
  • 🖼️

    Bài mẫu viết thư UPU lần thứ 51

    Viết thư UPU lần thứ 51
  • 🖼️

    Bài 4 trang 23 Toán lớp 2 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán lớp 2 tập 2
  • 🖼️

    Bài 1 trang 90 Toán 6 tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán lớp 6 sách Chân trời sáng tạo
  • 🖼️

    So sánh P và căn P

    Chuyên đề Toán lớp 9 luyện thi vào lớp 10
  • 🖼️

    Cho biết sina=2/3;tính cosa,tana,cota

    Bài tập Toán 10
  • 🖼️

    Giải Toán lớp 6 Bài 4 Phép cộng và phép trừ số tự nhiên Sách Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán lớp 6 tập 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
  • 🖼️

    Bài 3 trang 52 Toán 7 tập 2 SGK Cánh Diều

    Giải Toán 7 Cánh Diều
  • Quay lại
  • Xem thêm
Tất cả
  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 3

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 4

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 5

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 6

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 7

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 8

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 9

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 10

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 11

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 12

Hỏi bài ngay thôi!
OK Hủy bỏ
Bản quyền ©2026 Giaitoan.com Email: info@giaitoan.com.     Liên hệ     Facebook     Điều khoản sử dụng     Chính sách bảo mật