Giải Toán - Hỏi đáp - Thảo luận - Giải bài tập Toán - Trắc nghiệm Toán online
  • Tất cả
    • Bài tập Cuối tuần
    • Toán 1
    • Toán 2
    • Toán 3
    • Toán 4
    • Toán 5
    • Toán 6
    • Toán 7
    • Toán 8
    • Toán 9
    • Toán 10
    • Toán 11
    • Toán 12
    • Test IQ
    • Hỏi bài
    • Đố vui Toán học
    • Toán 1

    • Toán 2

    • Toán 3

    • Toán 4

    • Toán 5

    • Toán 6

    • Toán 7

    • Toán 8

    • Toán 9

    • Toán 10

    • Toán 11

    • Toán 12

Câu hỏi của bạn là gì?
Ảnh Công thức
×

Gửi câu hỏi/bài tập

Thêm vào câu hỏi
Đăng
  • Linh Trần Hỏi bài

    Chỉ mình câu a b c với

    2
    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 7Hỏi bài

    Cho góc \widehat {xOy}{\rm{ }} = {\rm{ }}{70^ \circ } . Trên tia Ox lấy điểm A vẽ tia At sao cho góc \widehat {xAt}{\rm{ }} = {\rm{ }}{70^ \circ } ( tia At nằm trong )

    a) Tia At có song song với tia Oy không? Vì sao?

    b) Vẽ tia AH vuông góc với Oy ( H thuộc tia Oy), chứng minh AH vuông góc với At

    c) Tính \widehat {OAH}

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    a) Ta có: \widehat {xOy}{\rm{  = }}\,\widehat {xAt}{\rm{ }} = {\rm{ }}{70^ \circ }

    Mà hai góc này ở vị trí đồng vị

    Nên At // Oy

    b) Ta có: \left\{ \begin{array}{l}
AH \bot Oy\\
Oy//At
\end{array} \right. \Rightarrow AH \bot At

    c) Ta có: \widehat {HAt} + t\widehat {Ax} = {90^ \circ } + {70^ \circ } = {160^ \circ }

    Mà: \widehat {OAH} + \widehat {HAt} + t\widehat {Ax} = {180^ \circ }

    Thay số vào ta được:

    \begin{array}{l}
\widehat {OAH} + {160^ \circ } = {180^ \circ }\\
 \Rightarrow \widehat {OAH} = {20^ \circ }
\end{array}

    0 · 28/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Cho tập hợp: P = \left\{ {x \in \mathbb{N}  |x = 4k,k \in ;212 < x < 225} \right\}

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: P = \left\{ {......;........;.........} \right\}

    ( Từ trái qua phải, các phần tử trong tập hợp được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn)

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    P = \left\{ {x \in |x = 4k,k \in N ;212 < x < 225} \right\}

    Tập hợp P là các số x chia hết cho 4 và 212 < x < 225

    Vậy P = \left\{ {216;220;224} \right\}

    0 · 28/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 10Hỏi bài

    Công thức tính diện tích tam giác bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Công thức tính diện tích tam giác bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp: S = \dfrac{{abc}}{{4R}}

    Với : a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác; R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

    0 · 28/10/22
  • Sính Thào Hỏi bài

    Hai tam giác ABC và MNP trong hình 4.31có bằng nhau không? Vì sao?


    4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Nguyễn đức Thi

    hay nha

    2 · 27/10/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Bích Ngọc Trần Thị Hỏi bài

    Câu 6

    2 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖

    Khó

    0 · 27/10/22
    Xem thêm 1 câu trả lời
  • Huy Võ Hỏi bài


















































    \:\:\:\:\:\:\:

    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Giúp mình giải bài này nhé mình đang cần gấp

    Với {0^ \circ } < x < {90^ \circ } và {\sin ^4}x + co{s^4}x = \dfrac{1}{2} . Tính giá trị của biểu thức:

    P = 2022 - \dfrac{{\sqrt {1 - \sin x} .\sqrt {1 + \sin x} }}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x

    Với {0^ \circ } < x < {90^ \circ } . Chứng minh P = 2022 - {\sin ^2}\alpha  - co{s^2}\alpha rằng không phụ thuộc   vào \alpha

    Cho {0^ \circ } < x < {90^ \circ } , sin x. cos x = \dfrac{1}{3} . Tính si{n^6}{\rm{ }}x + co{s^6}{\rm{ }}x

    2 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    1.

    Thay vào P ta được:

    \begin{array}{l}
P = 2022 - \dfrac{{\sqrt {1 - \sin x} .\sqrt {1 + \sin x} }}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x = 2022 - \dfrac{{\sqrt {\left( {{1^2} - {{\sin }^2}x} \right)} .}}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x\\
P = 2022 - \dfrac{{\sqrt {co{s^2}x} .}}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x = 2022 - \dfrac{{cosx}}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x\\
P = 2022 - 1 + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x = 2021 + 2.2.{\sin ^2}x.co{s^2}x = 2021 + 2.\frac{1}{2} = 2022
\end{array}

    2. Ta có:

    P = 2022 - {\sin ^2}\alpha  - co{s^2}\alpha  = 2022 - \left( {{{\sin }^2}\alpha  + co{s^2}\alpha } \right) = 2022 - 1 = 2021

    Vậy biểu thức không phụ thuộc vào x

    \begin{array}{l}
si{n^6}{\rm{ }}x + co{s^6}{\rm{ }}x = {\left( {si{n^2}{\rm{ }}x} \right)^3} + {\left( {co{s^2}{\rm{ }}x} \right)^3} = \left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right)\left( {si{n^4}{\rm{ }}x + co{s^4}{\rm{ }}x - si{n^2}{\rm{ }}x.co{s^2}{\rm{ }}x} \right)\\
 = \left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right)\left[ {\left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right) - 2si{n^2}{\rm{ }}x.co{s^2}{\rm{ }}x - si{n^2}{\rm{ }}x.co{s^2}{\rm{ }}x} \right]\\
 = \left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right)\left[ {\left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right) - 3si{n^2}{\rm{ }}x.co{s^2}{\rm{ }}x} \right]
\end{array}

    Thay sin x. cos x = \dfrac{1}{3} . Ta được: 1.\left( {1 - 3.\dfrac{1}{3}} \right) = 0

    Vậy si{n^6}{\rm{ }}x + co{s^6}{\rm{ }}x = 0

    3 · 27/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 9 bằng hai cách.

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \begin{array}{l}
A = \left\{ {4;5;6;7;8} \right\}\\
A = \left\{ {x|x \in N;\,\,3 < x < 9} \right\}
\end{array}

    0 · 27/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    1 TRƯỜNG HỌC KHI XẾP HÀNG 20,25,30 ĐỀU DƯ 15 HỌC SINH NHƯNG XẾP HÀNG 41THÌ VỪA ĐỦ . TÍNH SỐ HỌC SINH TRƯỜNG ĐÓ BIẾT RẰNG HỌC SINH TRƯỜNG ĐÓ CHƯA ĐẾN 1200 HỌC SINH

    1 4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi số học sinh của trường học đó là a

    Vì khi xếp thành hàng 20, 25, 30 đều dư 15 nên ta có:

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{a{\rm{ }}:{\rm{ }}20{\rm{ }} dư {\rm{ }}15}\\
{a{\rm{ }}:{\rm{ }}25{\rm{ }} dư {\rm{ }}15}\\
{a{\rm{ }}:{\rm{ }}30{\rm{ }} dư {\rm{ }}15}\\
\;
\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{a - 15\,\,\, \vdots 20{\rm{ }}}\\
{a - 15 \vdots \,\,25}\\
{a - 15{\rm{ }} \vdots {\rm{ }}30}\\
\;
\end{array}} \right.} \right.\,\, \Rightarrow \,a - 15 \in BC\left( {20;25;30} \right)

    Phân tích ra thừa số nguyên tố ta được:

    \begin{array}{l}
20 = {2^2}.5\\
25 = {5^2}\\
30 = 2.3.5\\
 \Rightarrow BCNN\left( {20;25;30} \right) = {5^2}{.2^2}.3 = 300
\end{array}

    \begin{array}{l}
a - 15 \in B\left( {300} \right) \Rightarrow a - 15 \in \left\{ {0;300;600;900;1200;1500;.......} \right\}\\
 \Rightarrow a \in \left\{ {15;315;615;915;1215;1515;.......} \right\}
\end{array}

    Vì khi xếp hàng 41 thì vừa đủ nên ta được: \left\{ \begin{array}{l}
a \vdots 41\\
0 < a < 1200
\end{array} \right. \Rightarrow a = 615

    Vậy số học sinh của trường đó là 615

    0 · 27/10/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Xuân Bui Hỏi bài

    Sử dụng máy tính cầm tay, tính các căn bậc hai số (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005, nếu cần)



    Thích Bình luận Chia sẻ
  • Vui Đàm Thị Hỏi bài

    Quan sát hình vẽ bên Quan sát hình vẽ bên em hãy nhận xét hệ về đỉnh về cảnh của hai góc đánh dấu

    Thích Bình luận Chia sẻ

Gợi ý cho bạn

  • 🖼️

    Bài 6.4 trang 8 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Bài 6.5 trang 8 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Bài 6.7 trang 8 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Bài 6.9 trang 12 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Bài 6.8 trang 12 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Tìm hai số khi biết tích và tỉ lớp 4

    Giải Toán có lời văn lớp 4
  • 🖼️

    Bài 2 trang 9 Toán lớp 2 tập 2 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán lớp 2 tập 2
  • 🖼️

    Câu hỏi 2 trang 52 SGK Toán 8 tập 1

    Giải SGK Toán 8
  • 🖼️

    Luyện tập 4 trang 37 Toán 6 tập 2 SGK Cánh Diều

    Giải Toán 6 Tập 2
  • 🖼️

    Bài toán trang 43 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • Quay lại
  • Xem thêm
Tất cả
  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 3

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 4

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 5

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 6

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 7

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 8

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 9

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 10

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 11

  • 🖼️

    Hỏi đáp Toán 12

Hỏi bài ngay thôi!
OK Hủy bỏ
Bản quyền ©2026 Giaitoan.com Email: info@giaitoan.com.     Liên hệ     Facebook     Điều khoản sử dụng     Chính sách bảo mật