Bài 2: Chứng minh: a) (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
Bài 2: Chứng minh:
a) (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
Bài 3: Thực hiện phép nhân
a) (x + 1)(1 + x – x2 + x3 – x4) – (x – 1)(1 + x + x2 + x3 + x4)
b) (2b2 – 2 – 5b + 6b3)(3 + 3b2 – b)
c) (4a – 4a2 + 2a7)(6a2 – 12 – 3a3)
d) (2ab + 2a2 + b2)(2ab2 + 4a3 – 4a2b)
Bài 4: Viết các biểu thức sau dưới dạng đa thức:
a) (2a – b)(b + 4a) + 2a(b – 3a)
b) (3a – 2b)(2a – 3b) – 6a(a – b)
c) 5b(2x – b) – (8b – x)(2x – b)
d) 2x(a + 15x) + (x – 6a)(5a + 2x)

-
Đen2017 Trả lời hay1 Trả lời · 19/07/22 -
Ma Kết0 Trả lời · 19/07/22 -
Bắp0 Trả lời · 19/07/22
Hỏi bài
Sách lớp 8 toán kết nối tri thức kì 2
Ngày hỏi: Hôm quaCho tam giác đều ABC. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D và trên tia đối của tia AC ta lấy điểm E sao cho AD = AE. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng BE, AD, AC, AB.
a) Chứng minh tứ giác BCDE là hình thang cân.
b) Chứng minh rằng tứ giác CNEQ là hình thang.
c) Trên tia đối của tia MN lấy N’ sao cho N’M = MN. Chứng minh rằng BN’ vuông góc với BD, EB = 2MN.
d) Tam giác MNP là tam giác đều.
Ngày hỏi: 5 ngày trước 5 câu trả lờiGiải câu 2
Ngày hỏi: 5 ngày trước