Luyện tập Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên Bài tập Toán lớp 6 Sách Cánh diều

Nội dung
  • 9 Đánh giá

Bài tập Toán lớp 6: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên - Có đáp án

GiaiToan.com xin giới thiệu đến bạn đọc tài liệu Bài tập: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên bài tập trắc nghiệm được xây dựng dựa trên kiến thức trọng tâm sách Cánh diều. Nhằm giúp học sinh củng cố và rèn luyện kỹ năng tính toán, khả năng tư duy với các dạng bài tập mới nhất trong chương trình Toán lớp 6. Tham gia làm bài test để làm quen với các dạng toán Chương 1: Số tự nhiên

------> Bài tiếp theo: Luyện tập Thứ tự thực hiện các phép tính

-----> Bài liên quan: 

Bài tập Toán lớp 6 Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên có đáp án được trình bày dưới dạng bài tập trực tuyến nên các em học sinh có thể trực tiếp vào làm bài và kiểm tra kết quả ngay khi làm xong. Bài tập có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các em hiểu cách làm bài hơn. Ngoài ra mời quý thầy cô và học sinh tham khảo thêm một số tài liệu liên quan: Lý thuyết toán lớp 6 Sách Cánh Diều, Giải Toán lớp 6 Sách Cánh Diều, Luyện tập Toán lớp 6, ....

  • Câu 1: Phép toán nào sau đây đúng?
    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    {a^m}.{a^n} = {a^{m + n}}

  • Câu 2:

    Giá trị của biểu thức: {5^7}:{5^5} dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên:

    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    {5^7}:{5^5} = {5^{7 - 5}} = {5^2}

  • Câu 3: Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa: a.a.a.b.b.b.b
    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    a.a.a.b.b.b.b = {a^1}.{a^1}.{a^1}.{b^1}.{b^1}.{b^1}.{b^1} = {a^{1 + 1 + 1}}.{b^{1 + 1 + 1 + 1}} = {a^3}.{b^4}

  • Câu 3:

    Viết số \overline {abc} dưới dạng dưới dạng lũy thừa của 10:

    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    \overline {abc}  = a.100 + b.10 + c = a{.10^2} + b{.10^1} + c{.10^0}

  • Câu 3:

    Viết số \overline {abc} dưới dạng dưới dạng lũy thừa của 10:

    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    \overline {abc}  = a.100 + b.10 + c = a{.10^2} + b{.10^1} + c{.10^0}

  • Câu 5:

    Kết quả của phép tính {3^7}{.3^2} - {3^9} là:

    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    {3^7}{.3^2} - {3^9} = {3^{7 + 3}} - {3^9} = {3^{10}} - {3^9} = {2.3^9}

  • Câu 6: Tích (10.10.100.1000) được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là
    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    10.10.100.1000 = {10^1}{.10^1}{.10^2}{.10^3} = {10^{1 + 1 + 2 + 3}} = {10^7}

  • Câu 7:

    Thực hiện phép tính \left( {{2^9}.16 + {2^9}.34} \right):{2^{10}}

    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    \begin{matrix}
  \left( {{2^9}.16 + {2^9}.34} \right):{2^{10}} = \left[ {{2^9}\left( {16 + 34} \right)} \right]:{2^{10}} \hfill \\
   = \left[ {{2^9}.50} \right]:{2^{10}} = \left[ {{2^9}{{.2.5}^2}} \right]:{2^{10}} \hfill \\
   = \left[ {{2^{9 + 1}}{{.5}^2}} \right]:{2^{10}} = \left[ {{2^{10}}{{.5}^2}} \right]:{2^{10}} = {5^2} = 25 \hfill \\ 
\end{matrix}

  • Câu 8:

    Tìm giá trị x biết 2x - 138 = {2^3}{.3^2}

    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    \begin{matrix}
  2x - 138 = {2^3}{.3^2} \hfill \\
  2x - 138 = 8.9 \hfill \\
  2x - 138 = 92 \hfill \\
  2x = 138 + 92 \hfill \\
  2x = 230 \hfill \\
  x = 115 \hfill \\ 
\end{matrix}

  • Câu 9:

    Tìm số tự nhiên a biết {\left( {a - 2} \right)^3} = 27

    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    \begin{matrix}
  {\left( {a - 2} \right)^3} = 27 \hfill \\
  {\left( {a - 2} \right)^3} = {3^3} \hfill \\
  a - 2 = 3 \hfill \\
  a = 3 + 2 \hfill \\
  a = 5 \hfill \\ 
\end{matrix}

  • Câu 10:

    Biểu thức m.{m^2}.{m^3}....{m^{99}} sau khi thu gọn dưới dạng lũy thừa của một số có dạng ma. Giá trị của a là:

    Gợi ý lời giải:

    Hướng dẫn

    m.{m^2}.{m^3}....{m^{99}} = {m^{1 + 2 + 3 + ... + 99}}

    Xét tổng 1 + 2 + 3 + … + 99

    Số số hạng: 99 – 1 + 1 = 99

    Tổng 1 + 2 + 3 + 4 + … + 99 = (99 + 1).99 : 2 = 100 . 99 : 2 = 4950

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Chia sẻ bởi: Song Ngư
Mời bạn đánh giá!
Sắp xếp theo