Giải Toán - Hỏi đáp - Thảo luận - Giải bài tập Toán - Trắc nghiệm Toán online
  • Tất cả
    • Bài tập Cuối tuần
    • Toán 1
    • Toán 2
    • Toán 3
    • Toán 4
    • Toán 5
    • Toán 6
    • Toán 7
    • Toán 8
    • Toán 9
    • Toán 10
    • Toán 11
    • Toán 12
    • Test IQ
    • Hỏi bài
    • Đố vui Toán học
    • Toán 1

    • Toán 2

    • Toán 3

    • Toán 4

    • Toán 5

    • Toán 6

    • Toán 7

    • Toán 8

    • Toán 9

    • Toán 10

    • Toán 11

    • Toán 12

Câu hỏi của bạn là gì?
Ảnh Công thức
×

Gửi câu hỏi/bài tập

Thêm vào câu hỏi
Đăng
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Cho biểu thức : M = \left( {1 + \dfrac{1}{{\sqrt x  - 1}}} \right).\dfrac{1}{{x - \sqrt x }} ( với x > 0, x \ne 1 )

    a) Rút gon biểu thức M

    b) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 25

    1 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    a)

    \begin{array}{l}M = \left( {1 + \dfrac{1}{{\sqrt x  - 1}}} \right).\dfrac{1}{{x - \sqrt x }}\\M = \left( {\dfrac{{\sqrt x  - 1}}{{\sqrt x  - 1}} + \dfrac{1}{{\sqrt x  - 1}}} \right).\dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  - 1} \right)}}\\M = \left( {\dfrac{{\sqrt x  - 1 + 1}}{{\sqrt x  - 1}}} \right).\dfrac{1}{{\sqrt x \left( {\sqrt x  - 1} \right)}}\\M = \left( {\dfrac{{\sqrt x }}{{\sqrt x  - 1}}} \right).\sqrt x \left( {\sqrt x  - 1} \right)\\M = x\end{array}

    b) Khi x = 25 thay vào M ta được: M = 25

    0 · 09/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Tính: \sqrt {64}  + 2\sqrt {{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - 7\sqrt {1,69}  + 3\sqrt {\dfrac{{25}}{{16}}}

    4 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \begin{array}{l}
\sqrt {64}  + 2\sqrt {{{\left( { - 3} \right)}^2}}  - 7\sqrt {1,69}  + 3\sqrt {\dfrac{{25}}{{16}}} \\
 = 8 + 2.3 - \,7.1,3 + 3.\dfrac{5}{4}\\
 = 8 + 6 - \,9,1 + 3,75\\
 = 8,65
\end{array}

    0 · 09/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Cho biểu thức: P = \left( {\dfrac{{\sqrt x }}{{1 - \sqrt x }} + \dfrac{{\sqrt x }}{{1 + \sqrt x }}} \right):\dfrac{1}{{x - 1}} với x \ge 0;\,\,x \ne 1

    a) Tìm điều kiện xác định của P

    b) Rút gọn P

    c) Tính P khi x = 4

    3 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    a) ĐKXĐ của P: \left\{ \begin{array}{l}
x \ge 0\\
x - 1 \ne 0
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
x \ge 0\\
x \ne 1
\end{array} \right.

    b)

    \begin{array}{l}
P = \left( {\dfrac{{\sqrt x }}{{1 - \sqrt x }} + \dfrac{{\sqrt x }}{{1 + \sqrt x }}} \right):\dfrac{1}{{x - 1}}\\
P = \left( {\dfrac{{\sqrt x \left( {1 + \sqrt x } \right)}}{{\left( {1 - \sqrt x } \right)\left( {1 + \sqrt x } \right)}} + \dfrac{{\sqrt x \left( {1 - \sqrt x } \right)}}{{\left( {1 - \sqrt x } \right)\left( {1 + \sqrt x } \right)}}} \right):\dfrac{1}{{x - 1}}\\
P = \left( {\dfrac{{x + \sqrt x  + x - \sqrt x }}{{\left( {1 - \sqrt x } \right)\left( {1 + \sqrt x } \right)}}} \right):\frac{1}{{x - 1}}\\
P = \dfrac{{2x}}{{\left( {1 - \sqrt x } \right)\left( {1 + \sqrt x } \right)}}:\dfrac{1}{{x - 1}}\\
P = \dfrac{{2x}}{{\left( {1 - \sqrt x } \right)\left( {1 + \sqrt x } \right)}}:\dfrac{{1 - x}}{{ - 1}}\\
P =  - 2x
\end{array}

    c) Khi x = 4 thì P = -2 . 4 = 8

    0 · 05/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Tính: \frac{1}{3 + \sqrt{5}} - \frac{1}{3 - \sqrt{5}} + \sqrt{20}

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \begin{array}{l}
\dfrac{1}{{3 + \sqrt 5 }} - \dfrac{1}{{3 - \sqrt 5 }} + \sqrt {20} \\
 = \dfrac{{3 - \sqrt 5 }}{{\left( {3 + \sqrt 5 } \right)\left( {3 - \sqrt 5 } \right)}} - \dfrac{{3 + \sqrt 5 }}{{\left( {3 - \sqrt 5 } \right)\left( {3 + \sqrt 5 } \right)}} + 2\sqrt 5 \\
 = \dfrac{{3 - \sqrt 5 }}{4} - \dfrac{{3 + \sqrt 5 }}{4} + 2\sqrt 5 \\
 = \dfrac{{3 - \sqrt 5  - 3 - \sqrt 5 }}{4} + 2\sqrt 5 \\
 = \dfrac{{ - 2\sqrt 5 }}{4} + 2\sqrt 5 \\
 = \dfrac{{ - \sqrt 5 }}{2} + 2\sqrt 5 \\
 = \dfrac{{3\sqrt 5 }}{2}
\end{array}

    0 · 02/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Rút gọn: \left( {\sqrt {3,5}  + \sqrt {9,6} } \right).3

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \begin{array}{l}
\sqrt {3,5}  + \sqrt {9,6}  = \left( {\sqrt {\dfrac{{35}}{{10}}}  + \sqrt {\dfrac{{96}}{{10}}} } \right).3\\
 = \left( {\sqrt {\dfrac{7}{2}}  + \sqrt {\dfrac{{48}}{5}} } \right).3 = \left( {\dfrac{{\sqrt 7 }}{{\sqrt 2 }} + \dfrac{{\sqrt {48} }}{{\sqrt 5 }}} \right).3 = \left( {\dfrac{{\sqrt 7 .\sqrt 2 }}{{\sqrt 2 .\sqrt 2 }} + \dfrac{{4\sqrt 3 .\sqrt 5 }}{{\sqrt 5 .\sqrt 5 }}} \right).3\\
 = \left( {\dfrac{{\sqrt {14} }}{2} + \dfrac{{4\sqrt {15} }}{5}} \right).3 = \left( {\dfrac{{5\sqrt {14}  + 8\sqrt {15} }}{{10}}} \right).3 = \dfrac{{15\sqrt {14}  + 24\sqrt {15} }}{{10}}
\end{array}

    0 · 01/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn ( O ) và nội tiếp đường tròn (O’), tia AO cắt đường tròn (O’) tại D. Chứng minh CD = DB = OD

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Ta có: AD là phân giác của \widehat {BAC} \Rightarrow \widehat {BAD} = \widehat {DAC} (1) ( O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác)

    Xét (O’) có: \widehat {BAD} là góc nội tiếp chắn cung BD

    \widehat {DAC} là góc nội tiếp chắn cung DC

    \Rightarrow sđ\ cung BD ,\, = sđ cung DC\, \Rightarrow BD = DC( hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau)

    Lại có: \widehat {DBC} = \widehat {DAC} ( cùng chắn cung DC ) (2)

    Từ (1) và (2) ta được: \widehat {DBC} = \widehat {BAD}

    Xét tam giác OAB có: \widehat {BOD} là góc ngoài của tam giác nên: \widehat {BOD} = \widehat {OBA} + \widehat {BAD}

    Mà: \widehat {DBC} = \widehat {BAD}; \widehat {OBA} = \widehat {OBC}

    Nên \widehat {BOD} = \widehat {OBC} + \widehat {BDC} = \widehat {OBD}

    cân tại D \Rightarrow BD = OD

    Vậy BD = OD = DC

    1 · 28/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Giúp mình giải bài này nhé mình đang cần gấp

    Với {0^ \circ } < x < {90^ \circ } và {\sin ^4}x + co{s^4}x = \dfrac{1}{2} . Tính giá trị của biểu thức:

    P = 2022 - \dfrac{{\sqrt {1 - \sin x} .\sqrt {1 + \sin x} }}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x

    Với {0^ \circ } < x < {90^ \circ } . Chứng minh P = 2022 - {\sin ^2}\alpha  - co{s^2}\alpha rằng không phụ thuộc   vào \alpha

    Cho {0^ \circ } < x < {90^ \circ } , sin x. cos x = \dfrac{1}{3} . Tính si{n^6}{\rm{ }}x + co{s^6}{\rm{ }}x

    2 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    1.

    Thay vào P ta được:

    \begin{array}{l}
P = 2022 - \dfrac{{\sqrt {1 - \sin x} .\sqrt {1 + \sin x} }}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x = 2022 - \dfrac{{\sqrt {\left( {{1^2} - {{\sin }^2}x} \right)} .}}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x\\
P = 2022 - \dfrac{{\sqrt {co{s^2}x} .}}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x = 2022 - \dfrac{{cosx}}{{cosx}} + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x\\
P = 2022 - 1 + 4.{\sin ^2}x.co{s^2}x = 2021 + 2.2.{\sin ^2}x.co{s^2}x = 2021 + 2.\frac{1}{2} = 2022
\end{array}

    2. Ta có:

    P = 2022 - {\sin ^2}\alpha  - co{s^2}\alpha  = 2022 - \left( {{{\sin }^2}\alpha  + co{s^2}\alpha } \right) = 2022 - 1 = 2021

    Vậy biểu thức không phụ thuộc vào x

    \begin{array}{l}
si{n^6}{\rm{ }}x + co{s^6}{\rm{ }}x = {\left( {si{n^2}{\rm{ }}x} \right)^3} + {\left( {co{s^2}{\rm{ }}x} \right)^3} = \left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right)\left( {si{n^4}{\rm{ }}x + co{s^4}{\rm{ }}x - si{n^2}{\rm{ }}x.co{s^2}{\rm{ }}x} \right)\\
 = \left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right)\left[ {\left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right) - 2si{n^2}{\rm{ }}x.co{s^2}{\rm{ }}x - si{n^2}{\rm{ }}x.co{s^2}{\rm{ }}x} \right]\\
 = \left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right)\left[ {\left( {si{n^2}{\rm{ }}x + co{s^2}{\rm{ }}x} \right) - 3si{n^2}{\rm{ }}x.co{s^2}{\rm{ }}x} \right]
\end{array}

    Thay sin x. cos x = \dfrac{1}{3} . Ta được: 1.\left( {1 - 3.\dfrac{1}{3}} \right) = 0

    Vậy si{n^6}{\rm{ }}x + co{s^6}{\rm{ }}x = 0

    3 · 27/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Tam giác ABC có chu vi 40cm. Tổng độ dài hai cạnh AB+BC = 26cm. Tổng độ dài hai cạnh AC+BC = 29cm. Tính độ dài mỗi cạnh.(AB=?; BC=?; AC=?)

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi a, b, c lần lượt là số đo độ dài của các cạnh AB, AC, BC

    Vì ABC có chu vi là 40 nên a + b + c =40 (1)

    Tổng dộ dài hai cạnh a+c = 26 (2)

    Tổng độ dài hai cạnh b+c = 29 (3)

    Từ (1) , (2), (3) ta có hệ phương trình:

    \begin{array}{l}
\left\{ \begin{array}{l}
a + b + c = 40\\
a + c = 26\\
b + c = 29
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
a + b + c = 40\\
a = 26 - c\\
b = 29 - c
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
26 - c + 29 - c + c = 40\\
a = 26 - c\\
b = 29 - c
\end{array} \right.\\
 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
55 - c = 40\\
a = 26 - c\\
b = 29 - c
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
c = 15\\
a = 11\\
b = 14
\end{array} \right.
\end{array}

    Vậy AB = 11, AC = 14, BC = 15

    0 · 27/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Rút gọn \left[ {\dfrac{{{{\left( {I - l} \right)}^2} - {{\left( {l - I} \right)}^2}.\left[ {{{\left( {vo - 1} \right)}^2} - {{\left( {ov + 1} \right)}^2}} \right]}}{{uv16U}}.\dfrac{{u.e}}{{1:u}}} \right]

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \begin{array}{l}
\left[ {\dfrac{{{{\left( {I - l} \right)}^2} - {{\left( {l + I} \right)}^2}.\left[ {{{\left( {vo - 1} \right)}^2} - {{\left( {ov + 1} \right)}^2}} \right]}}{{uv16U}}.\dfrac{{u.e}}{{1:u}}} \right]\\
 = \left[ {\dfrac{{\left( {I - l + l + I} \right)\left( {I - l - l - I} \right).\left[ {{{\left( {v{^2}{o^2} - 2vo + 1} \right)}^2} - \left( {v{^2}{o^2} + 2vo + 1} \right)} \right]}}{{uv16U}}.\dfrac{{u.e}}{{1:u}}} \right]\\
 = \left[ {\dfrac{{2I - 2l.\left( { - 4vo} \right)}}{{uv16U}}.{u^2}.e} \right] = \dfrac{{I.l.o.u.e}}{{U}}
\end{array}

    0 · 27/10/22
  • nhatkhang Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Rút gọn: \frac{3 + 2√3}{√3} - \frac{2√3 + √15}{√5 + 2}

    1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \dfrac{{3 + 2\sqrt 3 }}{{\sqrt 3 }} - \dfrac{{2\sqrt 3  + \sqrt {15} }}{{\sqrt 5  + 2}} = \dfrac{{\sqrt 3 \left( {\sqrt 3  + 2} \right)}}{{\sqrt 3 }} - \dfrac{{\sqrt 3 \left( {\sqrt 5  + 2} \right)}}{{\sqrt 5  + 2}} = \left( {\sqrt 3  + 2 - \sqrt 3 } \right) = 2

    61 · 18/10/22
  • tohongngoc Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Trong 1 đợt mưa bão ,1 cây cau bị gió đánh gãy thân cây gập xuống mặt đất ,ngọn cây tạo với mặt đất 30 độ .Khoảng cách từ gốc cây đến điểm ngọn dài 8m . Tính chiều cao của của của cây cau

    3 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Ta có: \sin C = \dfrac{{AB}}{{BC}} \Rightarrow \sin {30^ \circ } = \dfrac{{AB}}{8} \Rightarrow AB = \sin {30^ \circ }.8 = 4\left( m \right)

    Vậy chiều cao của cây cau là 4m

    31 · 18/10/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 9Hỏi bài

    Năm nay bố gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người biết tuổi bố hơn tuổi con 30 tuổi

    3 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Gọi tuổi bố là a, tuổi con là b

    Vì tuổi bố gấp 4 lần tuổi con nên ta được a = 4b (1)

    Vì tuổi bố hơn tuổi con 30 tuổi nên a – b = 30 (2)

    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

    \left\{ \begin{array}{l}
a = 4b\\
a - b = 30
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
a = 4b\\
4b - b = 30
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
a = 4b\\
3b = 30
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
b = 10\\
a = 30
\end{array} \right.

    Vậy tuổi bố là 30, tuổi con là 10

    1 · 14/10/22

Gợi ý cho bạn

  • 🖼️

    Bài 9.29 trang 96 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Tập 2
  • 🖼️

    Bài 6 trang 27 Toán 6 tập 2 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán 6 tập 2
  • 🖼️

    Thực hành 4 trang 62 Toán 6 tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán lớp 6 sách Chân trời sáng tạo
  • 🖼️

    Bài 2 trang 22 Toán 6 tập 2 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán 6 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️

    Bài 1 trang 18 Toán 6 tập 2 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán 6 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️

    Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 - 2021 Đề 1

    Đề thi giữa kì 1 Toán 7 có đáp án
  • 🖼️

    Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều năm học 2020 - 2021 Đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1
  • 🖼️

    Tính bằng cách thuận tiện nhất

    Cách tính nhanh giá trị biểu thức
  • 🖼️

    Bảng đơn vị đo độ dài

    Đơn vị đo độ dài - Toán lớp 3
  • 🖼️

    Hoạt động 3 trang 107 Toán lớp 2 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán lớp 2 tập 2
  • Quay lại
  • Xem thêm
Tất cả
Hỏi bài ngay thôi!
OK Hủy bỏ
Bản quyền ©2026 Giaitoan.com Email: info@giaitoan.com.     Liên hệ     Facebook     Điều khoản sử dụng     Chính sách bảo mật