Giải Toán - Hỏi đáp - Thảo luận - Giải bài tập Toán - Trắc nghiệm Toán online
  • Tất cả
    • Bài tập Cuối tuần
    • Toán 1
    • Toán 2
    • Toán 3
    • Toán 4
    • Toán 5
    • Toán 6
    • Toán 7
    • Toán 8
    • Toán 9
    • Toán 10
    • Toán 11
    • Toán 12
    • Test IQ
    • Hỏi bài
    • Đố vui Toán học
    • Toán 1

    • Toán 2

    • Toán 3

    • Toán 4

    • Toán 5

    • Toán 6

    • Toán 7

    • Toán 8

    • Toán 9

    • Toán 10

    • Toán 11

    • Toán 12

Câu hỏi của bạn là gì?
Ảnh Công thức
×

Gửi câu hỏi/bài tập

Thêm vào câu hỏi
Đăng
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Thực hiện phép tính: 749+[136-(136+149)]

    14 6 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Ngọc Nguyễn

    Bài 6,7trang 58 cánh diều toán

    7 · 23/11/22
    Xem thêm 5 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Thực hiện phép tính: 7,5+3,6+8,4+2,4

    16 4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \begin{array}{l}
7,5 + 3,6 + 8,4 + 2,4\\
 = \left( {7,5 + 2,4} \right) + \left( {3,6 + 8,4} \right)\\
 = 9,9 + 12\\
 = 21,9
\end{array}

    14 · 18/11/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    So sánh: - 29 và 10

    13 4 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Vì - 29 là số nguyên âm

    Mà 10 là số nguyên dương

    Nên 10 > - 29

    16 · 18/11/22
    Xem thêm 3 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Khẳng định nào sau đây là đúng

    A. {\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m + n}}B. {\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m.n}}
    C. {\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m:n}}D. {\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m - n}}
    14 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Chọn B

    {\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m.n}}

    90 · 14/11/22
    Xem thêm 2 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Cho 11 số nguyên trong đó tổng của hai số nguyên bất kì là số nguyên âm. Chứng tỏ rằng:tổng của 11 số nguyên đó là 1 số nguyên âm

    10 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Tổng của 2 số nguyên âm bất kì trong 11 số là một số nguyên âm nên trong 11 số có ít nhất một số nguyên âm.

    10 số còn lại chia thành 5 tổng của hai số nguyên bất kì.

    5 tổng này đều là một số nguyên âm.

    Tổng các số nguyên âm là một số nguyên âm.

    Vậy tổng của 11 số nguyên đó là một số nguyên âm.

    26 · 15/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Cho 11 số nguyên trong đó tổng của hai số nguyên bất kì là một số nguyên âm. Chứng tỏ rằng: Tổng của 11 số nguyên đó là một số nguyên âm

    10 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Tổng của 2 số nguyên âm bất kì trong 11 số là một số nguyên âm nên trong 11 số có ít nhất một số nguyên âm.

    10 số còn lại chia thành 5 tổng của hai số nguyên bất kì.

    5 tổng này đều là một số nguyên âm.

    Tổng các số nguyên âm là một số nguyên âm.

    Vậy tổng của 11 số nguyên đó là một số nguyên âm.

    3 · 12/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Tìm ƯCNN của 58 và 108

    5 5 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Thom Le

    ko phải bằng 1 mà vì đây là tim ƯCNN mà

    5 · 22/02/23
    Xem thêm 4 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    3 là ước nguyên tố của 6 nên 3 cũng là ước nguyên tố của 18 đúng hay ko? Vì sao

    8 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    Phát biểu: "3 là ước nguyên tố của 6 nên 3 cũng là ước nguyên tố của 18" là đúng

    Vì cả 18 và 6 đều chia hết cho số nguyên tố 3,

    Hơn nữa 18 = 6 . 3

    Nên 3 là ước nguyên tố của 6 và cũng là ước nguyên tố của 18.

    2 · 10/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Cho tập hợp  A = \left\{ {a;{\rm{ }}b;{\rm{ }}c;d} \right\} khẳng định nào sau đây là đúng

    A. a \notin \left\{ A \right\}

    B. d \in \left\{ A \right\}

    C. c \notin \left\{ A \right\}

    D. d \notin \left\{ A \right\}

    11 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Thanh Tú Phan

    B mới là đáp án đúng còn lại là đáp án sai hết

    2 · 26/03/23
    Xem thêm 2 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Tổng (hiệu) nào dưới đây không phải là hợp số?

    A. 8.9 – 5.7.4

    B. 5.7.11.13 – 3.7.4

    C. 2420 - 132

    D. 7.9.11 + 17.19.23

    3 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    A. 8.9 – 5. 7. 4

    Ta có \left\{ \begin{array}{l}
8.9\,\, \vdots \,\,2\\
5.7.4\,\, \vdots \,\,\,2
\end{array} \right. \Rightarrow \,8.9\,\, - 5.7.4\,\, \vdots \,\,\,2

    Nên 8.9 – 5. 7. 4 là hợp số

    B. 5. 7. 11. 13 – 3. 7. 4

    Ta có \left\{ \begin{array}{l}
5.7.11.13\,\, \vdots \,\,\,7\\
3.7.4\,\,\, \vdots \,\,7
\end{array} \right. \Rightarrow 5.7.11.13--3.7.4\,\, \vdots \,\,\,7

    Nên 5. 7. 11. 13 – 3. 7. 4 là hợp số

    C. 2420 – 132

    Ta có \left\{ \begin{array}{l}
2420\,\, \vdots 2\\
132\,\, \vdots \,\,2
\end{array} \right. \Rightarrow 2420{\rm{ }}--{\rm{ }}132\,\, \vdots \,\,2

    Nên 2420 – 132 là hợp số

    D. 7. 9. 11 + 17. 19. 23

    Ta có: 7. 9. 11 và 17. 19. 23 là các số lẻ

    Nên 7. 9. 11 + 17. 19. 23 là các số chẵn

    \Rightarrow \left( {7.{\rm{ }}9.{\rm{ }}11{\rm{ }} + {\rm{ }}17.{\rm{ }}19.{\rm{ }}23} \right)\,\, \vdots \,\,2

    Vậy 7. 9. 11 + 17. 19. 23 là hợp số

    3 · 10/11/22
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Nêu cách tìm Bội chung nhỏ nhất

    2 3 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    1. Bước 1: Phân tích mỗi số thành thừa số nguyên tố

    2. Bước 2: Tìm ra những thừa số nguyên tố chung và riêng của các số đã cho.

    3. Bước 3: Tiến hành lập tích những thừa số nguyên tố đã chọn đó, mỗi thừa số sẽ lấy ra số mũ cao nhất của nó. Lúc này BCNN chính là tích đó.

    5 · 09/11/22
    Xem thêm 2 câu trả lời
  • Lê Thị Thùy Hỏi đáp Toán 6Hỏi bài

    Tìm các số nguyên x, y biết

    a) 2xy - x + 2y = 13

    b) 6xy - 9x - 4y + 5 = 0

    2 1 câu trả lời
    Thích Bình luận Chia sẻ
    ❖
    Biết Tuốt

    \begin{array}{*{20}{l}}
{2xy - x + 2y = 12}\\
\begin{array}{l}
 \Leftrightarrow 2xy + 2y - x = 12\\
 \Leftrightarrow 2y\left( {x + 1} \right) - \left( {x + 1} \right) = 11\\
 \Leftrightarrow \left( {2y - 1} \right)\left( {x + 1} \right) = 11
\end{array}
\end{array}

    TH1:

    \left\{ \begin{array}{l}
2y - 1 = 1\\
x + 1 = 11
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
2y = 2\\
x + 1 = 11
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
y = 1\\
x = 10
\end{array} \right.

    TH2:

    \left\{ \begin{array}{l}
2y - 1 =  - 1\\
x + 1 =  - 11
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
2y = 0\\
x + 1 =  - 11
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
y = 0\\
x =  - 12
\end{array} \right.

    Vậy (x,y) = (1;10), (0;-12)

    b)

    Ta có:

    \begin{array}{l}
\begin{array}{*{20}{l}}
{6xy - 9x - 4y + 5 = 0}\\
{ \Leftrightarrow 3x\left( {2y - 3} \right) - 2\left( {2y - 3} \right) - 1 = 0}
\end{array}\\
 \Leftrightarrow \left( {3x - 2} \right)\left( {2y - 3} \right) - 1 = 0
\end{array}

    TH1:

    \left\{ \begin{array}{l}
3x - 2 = 1\\
2y - 3 = 1
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
3x = 3\\
2y = 4
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
x = 1\\
y = 2
\end{array} \right.

    TH2:

    \left\{ \begin{array}{l}
3x - 2 =  - 1\\
2y - 3 =  - 1
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
3x = 1\\
2y = 2
\end{array} \right.\left( l \right)

    Vậy ( x , y ) = 1

    2 · 19/11/22

Gợi ý cho bạn

  • 🖼️

    Hoạt động 3 trang 21 Toán 6 tập 2 SGK Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️

    Giải Toán lớp 2 bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ sách Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán lớp 2 tập 1
  • 🖼️

    Bài 10 trang 21 Toán 7 tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

    Giải Toán 7
  • 🖼️

    Cách giải hệ phương trình

    Toán lớp 9 luyện thi vào lớp 10
  • 🖼️

    Tính tuổi của hai người, biết rằng cách đây 10 năm tuổi người thứ nhất gấp 3 lần tuổi của người thứ hai

    Giải bài toán bằng cách lập phương trình
  • 🖼️

    Sinx = 1

    Giải phương trình lượng giác cơ bản
  • 🖼️

    Lãi suất tiền gửi kỳ hạn một năm của một ngân hàng là 7,4%

    Bài tập Toán lớp 6
  • 🖼️

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Cánh diều - Tuần 15

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 4
  • 🖼️

    Đề thi Toán lớp 6 học kì 2 năm 2021 Đề số 1

    Đề thi cuối kì 2 lớp 6
  • 🖼️

    Giải Toán lớp 2 bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu sách Kết nối tri thức với cuộc sống

    Giải Toán lớp 2 tập 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
  • Quay lại
  • Xem thêm
Tất cả
Hỏi bài ngay thôi!
OK Hủy bỏ
Bản quyền ©2026 Giaitoan.com Email: info@giaitoan.com.     Liên hệ     Facebook     Điều khoản sử dụng     Chính sách bảo mật