Bài tập ôn tập hè môn Toán lớp 7 lên 8 Bài tập ôn hè lớp 7 môn Toán

Nội dung Tải về
  • 3 Đánh giá

Đề cương ôn tập hè lớp 7 lên lớp 8 môn Toán

Đề cương ôn tập hè lớp 7 lên lớp 8 môn Toán được biên soạn và đăng tải bao gồm các dạng bài tập và đáp án chi tiết được xây dựng theo trọng tâm chương trình học THCS giúp học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, giúp định vị khả năng tư duy logic, khả năng nhận biết. Đây là nền tảng vững chắc giúp các bạn tự ôn tập tốt kiến thức môn Toán lớp 7 để chuẩn bị tốt cho chương trình học Toán 8. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết. Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt!

Bài tập ôn tập hè lớp 7 lên lớp 8 môn Toán

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a. 27\frac{1}{5}.\frac{3}{8} + 19 - 51\frac{1}{5}.\frac{3}{8}

b. 35\frac{1}{6}:\left( { - \frac{4}{5}} \right) - 46\frac{1}{6}:\left( { - \frac{4}{5}} \right)

c. \frac{7}{8}\left( { - \frac{5}{{12}} + \frac{1}{{36}}} \right) + \frac{7}{8}:\left( {\frac{2}{9} - \frac{1}{{18}}} \right)

d. \frac{1}{5} - \left( { - \frac{1}{3}} \right):\left( { - 3} \right) + \left( {\frac{{ - 3}}{4} - \frac{1}{4}} \right):\left( { - 5} \right)

e. 5\frac{{27}}{5} + \frac{1}{2} + \frac{{16}}{{23}} + \frac{{27}}{{23}} - \frac{5}{{27}}

f. \left( { - \frac{3}{4} + \frac{2}{5}} \right).\frac{7}{3} + \left( {\frac{3}{5} - \frac{1}{4}} \right):\frac{3}{7}

g. - \frac{1}{2} - 2{\left( { - \frac{1}{2}} \right)^2} + \frac{1}{5} + 25{\left( { - \frac{1}{5}} \right)^2}

h. \frac{1}{6} + \frac{5}{6}.\frac{3}{2} - \frac{3}{2} + 1

Bài 2: Thu gọn các đa thức sau:

A =  - 2y + 3x - 2xy + 5xy - 4{y^2}

B = 4{c^2} - 8{b^2} + 2{a^2}b - 3{b^2} + 5{c^2} + 5{a^2}b

C = \frac{1}{2}a{b^2} - \frac{3}{8}{a^2}b - \frac{7}{8}a{b^2} - \frac{1}{2}a{b^2} + \frac{3}{4}{a^2}b

Bài 3: Cho các đa thức sau:

P = 3x{y^2} + 2xy + \frac{3}{2}{x^2}y - 2x{y^2} + \frac{7}{2}{x^2}y

a) Thu gọn P, Q

b) Tính P - Q

Bài 4: Cho đa thức:

f\left( x \right) =  - 7{x^4} + 9 - {x^5} + {x^2} - 2{x^3} + 4x

g\left( x \right) = {x^5} - 3x - 9 + 2{x^2} + 2{x^3} + 7{x^4}

a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x).

Bài 5: Tìm x biết:

a. \frac{1}{2} - \left( {\frac{2}{3} - x} \right) = \frac{3}{4}

b. \frac{1}{4}x + \frac{5}{7} = \frac{1}{2}

c. 1002 - \left| {2x - 8} \right| = 0

d. \left| {\frac{1}{2} - x} \right| - 1 = 4

e. \frac{2}{3} + \frac{1}{3}:x = \frac{3}{5}

f. \left( {x - 3} \right)\left( {\frac{3}{2} - 2x} \right) = 0

g. {\left( {2x - 1} \right)^2} - 25 = 0

h. \frac{{x - 2}}{2} = \frac{8}{{x - 2}}

Bài 6: Tìm x, y, z biết:

a. \frac{x}{3} = \frac{y}{7} x - y = 24

b. 3x = 5y x + y = 32

c. \frac{x}{2} = \frac{y}{3} = \frac{z}{4}x + y - z =  - 20

d. 3x = 5y;7y = 2zx + y + z = 74

Bài 7: 1. Có 3 đội A; B; C có tất cả 130 người đi trồng cây. Biết rằng số cây mỗi người đội A; B; C trồng được theo thứ tự là 2; 3; 4 cây. Biết số cây mỗi đội trồng được như nhau. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người đi trồng cây?

Tìm tỉ lệ ba cạnh của một tam giác biết rằng nếu cộng lần lượt độ dài từng độ dài hai đường cao của tam giác đó thì ta có tỉ lệ các kết quả 5 : 7: 8.

Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A; 7B; 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn lớp 7B là 3 học sinh.

Ba đội công nhân cùng trải nhựa đoạn đường bằng nhau. Đội thứ nhất trải xong trong 6 ngày, đội thứ hai trải xong trong 8 ngày và đội thứ ba trải xong trong 4 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy, biết rằng đội thứ ba có nhiều hơn đội thứ nhất 2 máy và năng suất các máy làm như nhau.

Bài 8: Điểm kiểm tra một tiết của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

6

5

7

7

6

4

8

7

5

7

9

3

7

9

5

8

1

6

3

4

6

6

8

9

9

5

10

7

8

8

Dấu hiệu ở đây là gì?

Lập bảng tần số, nhận xét.

Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 9: Điểm kiểm tra một tiết môn Tiếng Anh của lớp 7D được giáo viên ghi lại như sau:

Điểm số

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tần số

1

3

3

7

6

8

6

5

2

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu.

b) Tính số điểm trung bình.

Bài 10: Thời gian thi chạy của các bạn học sinh lớp 7A tính bằng phút được thống kê trong bảng dưới đây:

4

5

6

7

6

6

6

7

6

8

5

6

9

5

7

6

8

8

9

7

8

8

10

9

11

8

9

8

4

5

6

7

7

7

8

5

9

5

8

8

9

6

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?

c) Tính số trung bình cộng.

Bài 11: a. Vẽ đồ thị hàm số: y = f\left( x \right) = 5x. Tính f\left( 2 \right);f\left( { - \frac{1}{2}} \right),f\left( 0 \right),f\left( { - 1} \right)

Biểu diễn các điểm A\left( {1, - 1} \right),B\left( {2;1} \right),C\left( { - 1; - 5} \right). Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.

Bài 12: Cho tam giác ABC nhọn, vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân tại A là ABD và ACE.

a. Chứng minh rằng: DC = BE

b. Chúng minh rằng: DC vuông góc với BE

c. Gọi H là chân gường vuông góc kẻ từ A đến ED, M là trung điểm của BC. Chứng minh A, M, H thẳng hàng.

Bài 13: Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 15cm

a) Tam giác ABC có dạng đặc biệt nào? vì sao?

b) Vẽ đường trung tuyến AM của ΔABC, kẻ MH ⊥ AC. Trên tia đối của MH lấy điểm K sao cho MK = MH. Chứng minh ΔMHC = Δ MKB, BK // AC

c) BH cắt AM tại G. Chứng minh G là trọng tâm của Δ ABC.

(Tài liệu vẫn còn tiếp)

Mời bạn đọc tải tài liệu tham khảo đầy đủ!

----------------------------------------------------

Hy vọng tài liệu Bài tập ôn tập hè Toán 7 sẽ giúp các em học sinh củng cố, ghi nhớ lý thuyết, bài tập Làm quen với số liệu thống kê. Đây cũng là phần kiến thức thường xuất hiện trong các bài thi, bài kiểm tra môn Toán lớp 7, chính vì vậy việc nắm vững các kiến thức  là rất quan trọng giúp các em học sinh có thể đạt điểm cao trong các bài thi của mình. Hy vọng tài liệu trên sẽ giúp các em học sinh ghi nhớ lý thuyết về tam giác từ đó vận dụng giải các bài toán về tam giác một cách dễ dàng hơn. Chúc các em học tốt.

Chia sẻ bởi: Cự Giải
Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 418
  • Lượt xem: 2.459
  • Dung lượng: 387,5 KB
Liên kết tải về
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Nguyễn đức Thi
    Nguyễn đức Thi

    chào bạn

    Thích Phản hồi 17:29 17/06