Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 2 Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4

Nội dung Tải về
  • 1 Đánh giá

Đề thi Toán lớp 4 học kì 1 năm học 2021 - 2022 Đề số 2 do đội ngũ giáo viên của GiaiToan.com biên soạn là đề Toán lớp 4 kì 1 có đáp án kèm theo. Qua đó sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập toán lớp 4 kì 1 có trong đề thi lớp 4. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 4 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán. Chúc các em học tốt.

Để tải trọn bộ đề thi và đáp án, các em học sinh nhấn vào đường link sau: Đề thi Toán lớp 4 học kì 1

Tham khảo thêm:

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và tìm các tài liệu liên quan tới môn Toán lớp 4, Giaitoan.com mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập vào chuyên mục dành cho lớp 4 sau: Chuyên mục Tài liệu học tập lớp 4 . Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Bản quyền thuộc về GiaiToan
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1: Số bé nhất trong các số 289 489; 284 849; 286 842; 281 499 là:

A. 281 499

B. 286 842

C. 284 849

D. 289 489

Câu 2: Số nào dưới đây vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3?

A. 18 577

B. 48 492

C. 26 890

D. 35 170

Câu 3: Tổng hai số bằng 125 và hiệu của hai số bằng 37. Số lớn là:

A. 33

B. 92

C. 81

D. 44

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 17m 15cm = … cm là:

A. 1715000

B. 171500

C. 17150

D. 1715

Câu 5: Chu vi hình vuông bằng 80m. Diện tích của hình vuông là:

A. 400m2

B. 1600m2

C. 100m2

D. 250m2

Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm giờ = … phút là:

A. 8

B. 10

C. 12

D. 14

II. Phần tự luận (7,0 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 452 456 + 121 564

b) 954 123 – 61 554

c) 368 x 102

d) 87576 : 356

Câu 8 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 2 x 78 x 50

b) 36 x 17 + 36 x 83

Câu 9 (1,0 điểm): Cho hình tứ giác ABCD:

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 2

a) Viết tên các cặp cạnh song song với nhau.

b) Viết tên cặp cạnh vuông góc với nhau.

Câu 10 (2,0 điểm): Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 5l nước. Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 6l nước.

a) Hỏi sau 1 giờ 15 phút cả hai vòi chảy vào bể nước được bao nhiêu lít nước?

b) Biết bể nước chứa được nhiều nhất 1100l nước. Hỏi cả hai vòi cùng chảy vào bể thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

Câu 11 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

2345 x 7 + 7655 x 24 + 2345 x 13 + 7655 x 25 + 7655 x 51 + 2345 x 80

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

A

B

C

D

A

C

II. Phần tự luận

Câu 7: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

a) 452456 + 121564 = 574020

b) 954123 – 61554 = 892569

c) 368 x 102 = 37536

d) 87576 : 356 = 246

Câu 8:

a) 2 x 78 x 50

= 2 x 50 x 78

= (2 x 50) x 78

= 100 x 78 = 7800

b) 36 x 17 + 36 x 83

= 36 x (17 + 83)

= 36 x 100

= 3600

Câu 9:

a) Các cặp cạnh song song với nhau trong hình vẽ là: cặp cạnh AB và DC, cặp cạnh AD và BC.

b) Cặp cạnh vuông góc với nhau trong hình vẽ là: cặp cạnh AH và DC, cặp cạnh AH và AB.

Câu 10:

a) Trong 1 phút hai vòi chảy được số lít nước là:

5 + 6 = 11 (l)

Đổi 1 giờ 15 phút = 75 phút

Sau 1 giờ 15 phút cả hai vòi chảy được số lít nước là:

11 x 75 = 825 (l)

b) Hai vòi chảy đầy bể sau:

1100 : 11 = 100 (phút) = 1 giờ 40 phút

Đáp số: a) 825l nước

b) 1 giờ 40 phút

Câu 11:

2345 x 7 + 7655 x 24 + 2345 x 13 + 7655 x 25 + 7655 x 51 + 2345 x 80

= 2345 x 7 + 2345 x 13 + 2345 x 80 + 7655 x 24 + 7655 x 25 + 7655 x 51

= 2345 x (7 + 13 + 80) + 7655 x (24 + 25 + 51)

= 2345 x 100 + 7655 x 100

= 100 x (2345 + 7655)

= 100 x 10000

= 1000000

------------------

Ngoài Đề thi toán lớp 4 kì 1 năm học 2021 - 2022 trên, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 4 hay đề thi lớp 4 kì 2 của môn Toán lớp 4 mà GiaiToan.com đã biên tập và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn.

  • 128 lượt xem
Chia sẻ bởi: 👨 Bọ Cạp
Tìm thêm: Toán lớp 4