Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 3 Đề thi Toán lớp 5 học kì 1

Nội dung Tải về
  • 1 Đánh giá

Đề thi Toán lớp 5 học kì 1 năm học 2021 - 2022 Đề số 3 do đội ngũ giáo viên của GiaiToan.com biên soạn là đề Toán lớp 5 kì 1 có đáp án kèm theo. Qua đó sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập toán lớp 5 kì 1 có trong đề thi lớp 5. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 5 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán. Chúc các em học tốt.

Để tải trọn bộ đề thi và đáp án, các em học sinh nhấn vào đường link sau: Đề thi Toán lớp 5 học kì 1

Tham khảo thêm:

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và tìm các tài liệu liên quan tới môn Toán lớp 5, giaitoan.com mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập vào chuyên mục dành cho lớp 5 sau: Chuyên mục Tài liệu học tập lớp 5 . Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Bản quyền thuộc về GiaiToan
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5 – Đề số 3

I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Số “Ba phẩy mười bốn” được viết là:

A. 31,4

B. 3,14

C. 314,0

D. 0,314

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 4,39; 4,02; 4,35; 4,17 là:

A. 4,17

B. 4,02

C. 4,39

D. 4,35

Câu 3: Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:

A. 32,60

B. 32,06

C. 32,006

D. 32,600

Câu 4: Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 174,92 là:

A. 70

B. 7

C. \frac{7}{{10}}

D. \frac{7}{{100}}

Câu 5: Số thập phân 9,46 được viết thành phân số thập phân là:

A. \frac{{946}}{{1000}}

B. \frac{{946}}{{10000}}

C. \frac{{946}}{{10}}

D. \frac{{946}}{{100}}

Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 49,2 = … % là:

A. 492

B. 4920

C. 49,2

D. 4,92

Câu 7: Kết quả của phép tính 39,20 + 59,13 là:

A. 95,27

B. 96,43

C. 97,56

D. 98,33

Câu 8: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 16ha = …m2 là:

A. 160000

B. 16000

C. 1600

D. 160

Câu 9: Kết quả của phép tính 82,491 x 10 là:

A. 824910

B. 82491

C. 8249,1

D. 824,91

Câu 10: Chu vi hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 28,19cm; 18,41cm và 20cm là:

A. 62cm

B. 65,5cm

C. 60cm

D. 66,6cm

Câu 11: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1,2m và chiều rộng 0,8m là:

A. 0,72m2

B. 0,96m2

C. 0,84m2

D. 1,44m2

Câu 12: Số tự nhiên x thỏa mãn 183,2 < x < 184,05 là:

A. 182

B. 183

C. 184

D. 185

II. Phần tự luận (4,0 điểm)

Câu 13 (1,0 điểm): Tìm x, biết:

a) x – 28,13 = 1,26 × 5

b) 100 – x = 197,71 : 3,4

Câu 14 (2,0 điểm): Câu lạc bộ sinh hoạt của phường có 40 bạn học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%, còn lại là học sinh nữ. Hỏi câu lạc bộ sinh hoạt của phường có bao nhiêu bạn học sinh nữ?

Câu 15 (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức:

A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,992 : 1,2) + 2021

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5 – Đề số 3

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

B

C

C

A

D

B

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

D

A

D

D

B

C

II. Phần tự luận

Câu 13:

a) x – 28,13 = 1,26 × 5

x – 28,13 = 6,3

x = 6,3 + 28,13

x = 34,43

b) 100 – x = 197,71 : 3,4

100 – x = 58,15

x = 100 – 58,15

x = 41,85

Câu 14:

Số bạn học sinh nam trong câu lạc bộ là:

40 x 40 : 100 = 16 (bạn)

Số bạn học sinh nữ trong câu lạc bộ là:

40 – 16 = 24 (bạn)

Đáp số: 24 bạn học sinh.

Câu 15:

A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,992 : 1,2) + 2021

A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,16) + 2021

A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × 0 + 2021

A = 0 + 2021

A = 2021.

------------------

Ngoài Đề thi Toán lớp 5 học kì 1 năm học 2021 - 2022 trên, các em học sinh lớp 5 còn có thể tham khảo các đề thi học kì 1 lớp 5 hay đề thi lớp 5 kì 2 của các môn Toán lớp 5, Tiếng Việt lớp 5 và Tiếng Anh lớp 5 mà GiaiToan.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 5 hơn.

  • 118 lượt xem
Chia sẻ bởi: 👨 Thùy Chi
Tìm thêm: Toán lớp 5